Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TPHCM năm 2023

22/08/2023, 17:45
Theo dõi Giáo dục Thủ đô trên

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế TP HCM đào tạo tại cơ sở chính TPHCM dao động 22,49-27,2; tại phân hiệu Vĩnh Long là 17 với tất cả ngành.

Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần:

Stt

Mã ĐKXT

Tên Chương trình đào tạo

PT3

PT4

PT5

PT6

Chương trình học

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Tiếng Anh toàn phần

Tiếng Anh bán phần

Chuẩn

1

7220201

Tiếng Anh thương mại (*)

62.00

63.00

845.00

D01, D96

26.30



2

7310101

Kinh tế

66.00

68.00

910.00

A00, A01, D01, D07

26.10


3

7310102

Kinh tế chính trị

50.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

22.50



4

7310104_01

Kinh tế đầu tư

56.00

60.00

850.00

A00, A01, D01, D07

25.94


5

7310104_02

Thẩm định giá và quản trị tài sản

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.00


6

7310107

Thống kê kinh doanh (*)

52.00

56.00

860.00

A00, A01, D01, D07

25.56



7

7310108_01

Toán tài chính (*)

53.00

55.00

840.00

A00, A01, D01, D07

25.32



8

7310108_02

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)

47.00

48.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.06



9

7320106

Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện

72.00

73.00

920.00

A00, A01, D01, V00

26.33

10

7340101_01

Quản trị

55.00

55.00

830.00

A00, A01, D01, D07

25.40

11

7340101_02

Quản trị khởi nghiệp

50.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.54


12

7340114_td

Công nghệ marketing

70.00

72.00

920.00

A00, A01, D01, D07

27.20


13

7340115

Marketing

73.00

74.00

930.00

A00, A01, D01, D07

27.00

14

7340116

Bất động sản

50.00

53.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.80



15

7340120

Kinh doanh quốc tế

70.00

70.00

930.00

A00, A01, D01, D07

26.60

16

7340121

Kinh doanh thương mại

67.00

68.00

905.00

A00, A01, D01, D07

26.50

17

7340122

Thương mại điện tử (*)

69.00

71.00

940.00

A00, A01, D01, D07

26.61


18

7340129_td

Quản trị bệnh viện

47.00

48.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.70


19

7340201_01

Tài chính công

47.00

49.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.00



20

7340201_02

Thuế

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.00



21

7340201_03

Ngân hàng

55.00

60.00

850.00

A00, A01, D01, D07

25.30

22

7340201_04

Thị trường chứng khoán

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.55


23

7340201_05

Tài chính

56.00

61.00

865.00

A00, A01, D01, D07

25.70

24

7340201_06

Đầu tư tài chính

53.00

57.00

845.00

A00, A01, D01, D07

25.70



25

7340204

Bảo hiểm

48.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.00



26

7340205

Công nghệ tài chính

66.00

68.00

935.00

A00, A01, D01, D07

26.60


27

7340206

Tài chính quốc tế

69.00

71.00

915.00

A00, A01, D01, D07

26.60


28

7340301_01

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế

58.00

58.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.90



29

7340301_02

Kế toán công

54.00

55.00

840.00

A00, A01, D01, D07

25.31



30

7340301_03

Kế toán doanh nghiệp

53.00

55.00

835.00

A00, A01, D01, D07

25.00

31

7340302

Kiểm toán

65.00

67.00

920.00

A00, A01, D01, D07

26.30

32

7340403

Quản lý công

48.00

51.00

800.00

A00, A01, D01, D07

25.05


33

7340404

Quản trị nhân lực

60.00

66.00

865.00

A00, A01, D01, D07

26.20



34

7340405_01

Hệ thống thông tin kinh doanh (*)

61.00

65.00

905.00

A00, A01, D01, D07

26.12



35

7340405_02

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)

47.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.85



36

7340415_td

Kinh doanh số

58.00

63.00

890.00

A00, A01, D01, D07

26.50


37

7380101

Luật kinh doanh quốc tế

65.00

68.00

900.00

A00, A01, D01, D96

25.41


38

7380107

Luật kinh tế

61.00

63.00

870.00

A00, A01, D01, D96

25.60


39

7460108

Khoa học dữ liệu (*)

69.00

71.00

935.00

A00, A01, D01, D07

26.30



40

7480101

Khoa học máy tính (*)

--

--

--

A00, A01, D01, D07

23.40



41

7480103

Kỹ thuật phần mềm (*)

62.00

65.00

875.00

A00, A01, D01, D07

25.80



42

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

55.00

61.00

890.00

A00, A01, D01, D07

23.00


43

7480201

Công nghệ thông tin (*)

--

--

--

A00, A01, D01, D07

24.20



44

7480202

An toàn thông tin (*)

--

--

--

A00, A01, D01, D07

22.49



45

7489001

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

55.00

57.00

875.00

A00, A01, D01, D07

25.20


46

7510605_01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

77.00

77.00

985.00

A00, A01, D01, D07

27.00

47

7510605_02

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

63.00

66.00

930.00

A00, A01, D01, D07

26.09


48

7580104

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

50.00

53.00

810.00

A00, A01, D01, V00

24.63


49

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

50.00

54.00

805.00

A00, A01, D01, D07

25.03



50

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52.00

55.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.60


51

7810201_01

Quản trị khách sạn

54.00

56.00

835.00

A00, A01, D01, D07

25.20


52

7810201_02

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

56.00

61.00

845.00

A00, A01, D01, D07

25.51


Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Chương trình Cử nhân tài năng, Asean Co-op:

Stt

Mã ĐKXT

Tên Chương trình đào tạo

PT3

PT4

PT6

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

ASA_Co-op

Cử nhân ASEAN Co-op

72.00

72.00

A00, A01, D01, D07

24.05

2

ISB_CNTN

Cử nhân Tài năng ISB BBus

72.00

72.00

A00, A01, D01, D07

27.10

Điểm chuẩn tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV):

Stt

Mã ĐKXT

Tên Chương trình đào tạo

PT 3

PT 4

PT 5

PT6

Chương trình

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Chuẩn

1

7220201

Tiếng Anh thương mại (*)

48.00

40.00

600.00

D01, D96

17.00

2

7340101

Quản trị

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

3

7340115

Marketing

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

5

7340122

Thương mại điện tử (*)

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

6

7340201_01

Ngân hàng

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

7

7340201_02

Tài chính

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

8

7340301

Kế toán doanh nghiệp

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

9

7380107

Luật kinh tế

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D96

17.00

10

7489001

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

12

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

13

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

14

7810201

Quản trị khách sạn

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Theo giaoducthoidai.vn
https://giaoducthoidai.vn/diem-chuan-truong-dh-kinh-te-tphcm-nam-2023-post651563.html
Copy Link
https://giaoducthoidai.vn/diem-chuan-truong-dh-kinh-te-tphcm-nam-2023-post651563.html
Bài liên quan
Nghịch lý điểm chuẩn đại học cao vượt xa điểm thi
Thanh ở Phú Thọ đạt 22,25 điểm thi tốt nghiệp nhưng đỗ ngành lấy điểm chuẩn 25,61 ở trường kinh tế top đầu.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
  • TUYỂN SINH 2025: Không có ‘điểm ảo’, chỉ có phân hóa thật
    17 giờ trước Tuyển sinh - du học
    Mùa tuyển sinh đại học 2025 ghi nhận nhiều ngành và trường có điểm chuẩn cao, thậm chí đạt ngưỡng tuyệt đối 30 điểm. Điều này làm dấy lên những băn khoăn quen thuộc: thí sinh ngày nay giỏi hơn thật hay đây chỉ là “điểm ảo” do các phương thức xét tuyển khác nhau? Trong cuộc trả lời phỏng vấn với Báo điện tử Chính phủ, Thứ trưởng Bộ GD&ĐT Hoàng Minh Sơn khẳng định, nhìn tổng thể, điểm chuẩn năm 2025 không tăng bất thường. Điểm cao ở một số ngành phản ánh đúng sự phân hóa, đồng thời khẳng định những ngành xã hội đang cần nguồn nhân lực chất lượng cao ngày càng thu hút thí sinh.
  • Đề xuất cơ chế hợp tác đồng nghiên cứu - sản xuất giữa trường ĐH và doanh nghiệp
    19 giờ trước Giáo dục
    Diễn đàn Hợp tác đại học - doanh nghiệp có 120 đại biểu đại diện bộ, ngành và doanh nghiệp cùng 50 trường ĐH, CĐ tham gia.
  • Thí sinh trúng tuyển đại học, cao đẳng bắt đầu xác nhận nhập học trên Hệ thống chung
    Theo thông báo của Bộ Giáo dục và Đào tạo, từ 8 giờ ngày 25/8/2025, thí sinh trúng tuyển đại học, cao đẳng bắt đầu xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống chung tại địa chỉ: http://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn. Tất cả thí sinh trúng tuyển (bao gồm cả diện xét tuyển thẳng) phải xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h ngày 30/8 nếu có nguyện vọng theo học. Trường hợp không xác nhận và không có lý do chính đáng, kết quả trúng tuyển sẽ bị hủy.
  • Biến hóa màn hình điện thoại: Cẩm nang sáng tạo hình nền độc quyền với Canva
    Trong thế giới kỹ thuật số hiện đại, chiếc điện thoại không đơn thuần là một công cụ mà đã trở thành một không gian cá nhân phản chiếu rõ nét cá tính và gu thẩm mỹ của người sở hữu. Yếu tố cốt lõi tạo nên linh hồn cho không gian ấy chính là hình nền điện thoại. Thay vì giới hạn bản thân trong những lựa chọn mặc định, hãy tự mình trở thành một nghệ sĩ với Canva, xưởng nghệ thuật bỏ túi nơi mọi ý tưởng về một chiếc hình nền điện thoại độc đáo đều có thể trở thành hiện thực một cách dễ dàng và hoàn toàn miễn phí.
  • Chuyện lạ tuyển sinh 2025: Phải viết đơn xin trúng tuyển… dù thừa điểm
    1 giờ trước Tuyển sinh - du học
    Mặc dù thừa điểm chuẩn nhưng nhiều thí sinh vẫn phải chạy vạy khắp nơi, rớt nước mắt điền những lá đơn xin xem xét trúng tuyển để giải quyết "lỗi của hệ thống".
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TPHCM năm 2023