Bảng giá xe ô tô hãng Mitsubishi mới nhất tháng 8/2023. (Nguồn: Mitsubishi)
| Dòng xe | Phiên bản | Giá xe niêm yết (Đồng) (Đã bao gồm thuế VAT) |
| ATTRAGE | MT (Euro 5) | 380 triệu |
| CVT (Euro 5) | 465 triệu | |
| CVT Premium (Euro 5) | 490 triệu | |
| XPANDER CROSS | Xpander Cross MY23 (Màu: Trắng, Đen, Nâu) | 698 triệu |
| Xpander Cross MY23 (Phiên bản 2 tông màu Cam/Đen) | 703 triệu | |
| NEW XPANDERAT | 2023 AT Premium MY23 | 658 triệu |
| 2023 AT MY23 | 598 triệu | |
| 2023 MT – CKD | 560 triệu | |
| NEW TRITON ATHLETE | 2022 4×4 AT Athlete (Euro 5) | 905 triệu |
| 2023 4×2 AT Athlete (Euro 5) | 780 triệu | |
| 2022 4×2 AT MIVEC (Euro 5) | 650 triệu | |
| NEW PAJERO SPORT | 2022 Diesel 4×4 AT (Euro 5) | 1 tỷ 365 triệu |
| 2023 Diesel 4×2 AT (Euro 5) | 1 tỷ 130 triệu | |
| OUTLANDER | 2023 2.0 CVT | 825 triệu |
| 2-23 2.0 CVT Premium | 950 triệu |
Giá xe mang tính tham khảo, chưa bao gồm các khoản phí kèm theo, có thể thay đổi tuỳ thuộc từng thời điểm, đại lý và khu vực bán.