Xem TUỔI XÔNG ĐẤT năm 2026, chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ mang vía LÀNH vận ĐỎ cho 1 năm Mã đáo thành công!

Phương Thảo 22/01/2026 18:24

Tuổi nào tốt xông nhà Tết Bính Ngọ, tuổi nào đẹp xông đất đầu năm 2026 mang vận may và sự thịnh vượng tới cho gia chủ?

I. Xem tuổi xông đất năm 2026 cho 12 con giáp

1. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tý


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Tý 1984
  • Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Sửu 1973 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Tý 1972
  • Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Tý 1996
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Hợi 1971 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Tý 1960
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Tân Mão 1951 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Tý 1948
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu).

2. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Sửu


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Sửu 1985
  • Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Sửu 1973
  • Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Tỵ 2001 (Trung bình), Ất Dậu 2005 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Sửu 1997
  • Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Sửu 1961
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Sửu 1949
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Dậu 1981 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Đinh Mùi 1967 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu).

3. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Dần


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Dần 1974
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Dần 1986
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Dần 1998
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Tuất 1970 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Dần 1962
  • Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Dần 1950
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).

4. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Mão


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Mão 1987
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Mão 1975
  • Tuổi TỐT nên chọn: Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Mão 1999
  • Tuổi TỐT nên chọn: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Mão 1963
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Mão 1951
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Canh Thìn 2000 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu).

5. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Thìn


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Thìn 1976
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Thân 1956 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình), Tân Dậu 1981 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Thìn 1988
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Thân 1956 (Trung bình), Bính Dần 1986 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Thìn 2000, 1940
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Mậu Thân 1968 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Mão 1963 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Thìn 1964
  • Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Hợi 1959 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Canh Tý 1960 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu)
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Thìn 1952
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu).

6. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tỵ


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Tỵ 1977
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Tỵ 1989
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình), Mậu Thìn 1988 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Hợi 1983 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Tỵ 1965
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Hợi 1971 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Tỵ 1953
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Tỵ 1941, 2001
  • Tuổi TỐT nên chọn: Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu).

7. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Ngọ


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Ngọ 1990
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Ngọ 1978
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Ngọ 1954
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Mão 1963 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Ngọ 1942, 2002
  • Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu)
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Ngọ 1966
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu)

8. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Mùi


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Mùi 1991
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Hợi 1971 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Mùi 1979
  • Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Tân Mão 1951 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Mùi 1967
  • Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Tốt), Kỷ Hợi 1959 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Mùi 1955
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Mùi 1943, 2003
  • Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Hợi 1959 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Quý Hợi 1983 (Trung bình), Quý Mùi 2003 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Canh Tuất 1970 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu).

9. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Thân


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Thân 1980
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Tân Mão 1951 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình), Kỷ Mùi 1979 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Thân 1992
  • Tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Giáp Dần 1974 (Trung bình), Giáp Tý 1984 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Kỷ Mùi 1979 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Thân 1968
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Kỷ Hợi 1959 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Bính Thân 1956
  • Tuổi TỐT nên chọn: Mậu Tuất 1958 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Dần 1962 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Dần 1974 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Thân 1944, 2004
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu).

10. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Dậu


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Dậu 1981
  • Tuổi TỐT nên chọn: Giáp Dần 1974 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Nhâm Tý 1972 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Dậu 1993
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Ất Sửu 1985 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình), Đinh Sửu 1997 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Ất Mão 1975 (Xấu), Canh Thân 1980 (Xấu), Tân Dậu 1981 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Dậu 1969
  • Tuổi TỐT nên chọn: Tân Tỵ 2001 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Đinh Hợi 1947 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Tân Mão 1951 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu), Nhâm Tuất 1982 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Dậu 1957
  • Tuổi TỐT nên chọn: Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Quý Sửu 1973 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Thân 1956 (Xấu), Giáp Ngọ 1954 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Giáp Thân 2004 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Kỷ Mão 1999 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Dậu 1945
  • Tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Canh Dần 1950 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá).
  • Tuổi XẤU cần tránh: Bính Ngọ 1966 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Tân Mùi 1991 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).

11. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Tuất


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Nhâm Tuất 1982
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá).
  • Tuổi XẤU nên tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Giáp Tuất 1994
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU nên tránh: Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Đinh Mùi 1967 (Xấu), Ất Mão 1975 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Đinh Mão 1987 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Canh Tuất 1970
  • Tuổi TỐT nên chọn: Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá).
  • Tuổi XẤU nên tránh: Tân Sửu 1961 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Mậu Thìn 1988 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu), Quý Mùi 2003 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Mậu Ngọ 1978 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Mậu Tuất 1958
  • Tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Ất Mão 1975 (Trung bình).
  • Tuổi XẤU nên tránh: Mậu Tý 1948 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Quý Mão 1963 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Kỷ Sửu 1949 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu).

12. Tuổi xông đất năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi


Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Quý Hợi 1983
  • Các tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá).
  • Các tuổi XẤU nên tránh: Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Sửu 1997 (Xấu), Ất Dậu 2005 (Xấu), Bính Tuất 1946 (Xấu), Quý Hợi 1983 (Xấu), Bính Dần 1986 (Xấu), Giáp Tuất 1994 (Xấu), Bính Tý 1996 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Tân Hợi 1971
  • Các tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình), Tân Mão 1951 (Trung bình).
  • Các tuổi XẤU nên tránh: Quý Tỵ 1953 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Mậu Thân 1968 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Canh Ngọ 1990 (Xấu), Nhâm Ngọ 2002 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Quý Sửu 1973 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Ất Hợi 1995
  • Các tuổi TỐT nên chọn: Canh Dần 1950 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Tân Mão 1951 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Tuất 1946 (Trung bình), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình).
  • Các tuổi XẤU nên tránh: Mậu Thân 1968 (Xấu), Giáp Thìn 1964 (Xấu), Canh Tý 1960 (Xấu), Kỷ Dậu 1969 (Xấu), Đinh Tỵ 1977 (Xấu), Giáp Tý 1984 (Xấu), Tân Tỵ 2001 (Xấu), Đinh Dậu 1957 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Kỷ Hợi 1959
  • Các tuổi TỐT nên chọn: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Mão 1951 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mão 1975 (Trung bình).
  • Các tuổi XẤU nên tránh: Bính Tuất 1946 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Quý Tỵ 1953 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Ất Sửu 1985 (Xấu), Ất Hợi 1995 (Xấu), Mậu Dần 1998 (Xấu), Ất Tỵ 1965 (Xấu), Nhâm Thân 1992 (Xấu), Quý Dậu 1993 (Xấu).
Tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ Đinh Hợi 1947, 2007
  • Các tuổi TỐT nên chọn: Ất Mùi 1955 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
  • Các tuổi XẤU nên tránh: Ất Tỵ 1965 (Xấu), Bính Thân 1956 (Xấu), Nhâm Thìn 1952 (Xấu), Mậu Tý 1948 (Xấu), Nhâm Tý 1972 (Xấu), Bính Thìn 1976 (Xấu), Kỷ Tỵ 1989 (Xấu), Bính Ngọ 1966 (Xấu), Đinh Hợi 1947 (Xấu), Tân Sửu 1961 (Xấu).

II. Chọn tuổi đẹp xông nhà năm 2026 theo cách khác


Phía trên Lịch Ngày Tốt đã đưa ra cách xem tuổi xông đất năm 2026 dựa trên mối tương quan về Thiên can, Địa chi giữa tuổi chủ nhà và người tới xông đất, giữa lưu niên Bính Ngọ với người tới xông nhà.

Trong trường hợp không chọn được tuổi phù hợp theo cách bên trên, quý bạn có thể xem một trong các cách chọn tuổi xông nhà đầu năm dưới đây nếu thấy phù hợp.

1. Chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ theo Thập Bát cục


Thập Bát cục năm 2026 là phương pháp được ứng dụng từ Kinh dịch, xem độc lập với các hình thức khác, chủ yếu căn cứ vào mong cầu mà gia chủ ước nguyện trong năm mới như cầu tài lộc, công danh, tình duyên, con cái hay bất động sản... Nó áp dụng với tất cả các tuổi gia chủ nói chung, không khu biệt từng tuổi. Quý bạn tin ở cách nào thì lựa chọn cách đó và chiêm nghiệm. Cụ thể như sau:
  • Cầu năm mới tài lộc dồi dào, kinh doanh phát đạt: Chọn các tuổi tốt: Kỷ Sửu 1949, Giáp Thìn 1964, Đinh Mùi 1967, Ất Mùi 2015.
  • Cầu năm Bính Ngọ việc buôn bán môi giới bất động sản thuận lợi: Chọn các tuổi tốt: Nhâm Dần 1962, Kỷ Dậu 1969, Tân Mùi 1991, Kỷ Hợi 2019.
  • Cầu công danh thăng tiến, học hành tấn tới, thi cử đỗ đạt cao: Chọn các tuổi tốt: Canh Tý 1960, Quý Dậu 1993.
  • Cầu năm mới có quý nhân phù trợ, gặp nhiều may mắn: Chọn các tuổi tốt: Mậu Tý 1948, Mậu Tuất 1958, Giáp Dần 1974, Đinh Tỵ 1977, Tân Dậu 1981, Ất Sửu 1985, Kỷ Tỵ 1989, Bính Tý 1996, Quý Mùi 2003.
  • Cầu sinh đẻ thuận lợi, hôn nhân tốt đẹp: Chọn các tuổi tốt: Quý Sửu 1973, Quý Tỵ 2013.
  • Cầu năm 2026 trồng trọt chăn nuôi thành công, đất đai tăng thêm: Chọn các tuổi tốt: Quý Tỵ 1959, Canh Ngọ 1990, Nhâm Thìn 2012, Bính Thân 2016, Quý Mão 2023.

2. Xem tuổi xông đất năm 2026 có quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp với chủ nhà, tránh tuổi Tứ hành xung, Tương Hại, Tương Phá


Cách làm này vô cùng đơn giản, bạn chỉ cần tìm các tuổi tương ứng với nội dung bên dưới là được, không cần đắn đo quá nhiều về cơ sở xem xét khác. Cụ thể như sau:
  • Chủ nhà tuổi Tý: Nên chọn người tuổi Thân, Thìn, Sửu để xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Sửu: Nên chọn người tuổi Tỵ, Dậu, Tý xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Dần: Nên chọn người tuổi Ngọ, Tuất, Hợi xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Mão: Nên chọn người tuổi Mùi, Tuất, Hợi xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Thìn: Nên chọn người tuổi Tý, Thân, Dậu xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Tỵ: Nên chọn người tuổi Sửu, Thân, Dậu xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Ngọ: Nên chọn người tuổi Dần, Tuất, Mùi xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Mùi: Nên chọn người tuổi Mão, Hợi, Ngọ xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Thân: Nên chọn người tuổi Tý, Thìn, Tỵ xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Dậu: Nên chọn người tuổi Sửu, Tỵ, Thìn xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Tuất: Nên chọn người tuổi Ngọ, Mão, Dần xông đất là tốt nhất.
  • Chủ nhà tuổi Hợi: Nên chọn người tuổi Mão, Mùi, Dần xông đất là tốt nhất.

3. Chọn tuổi xông đất năm 2026 theo mệnh ngũ hành

Đây cũng là cách làm rất đơn giản, căn cứ vào ngũ hành tương sinh, tương khắc mà lựa chọn người tới xông đất đầu năm phù hợp. Cụ thể:
  • Chủ nhà mệnh Kim: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thủy, Thổ, Kim.
  • Chủ nhà mệnh Mộc: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thủy, Mộc, Hỏa.
  • Chủ nhà mệnh Thủy: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Kim, Thủy, Mộc.
  • Chủ nhà mệnh Hỏa: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thổ, Hỏa, Mộc.
  • Chủ nhà mệnh Thổ: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Kim, Hỏa, Thổ.

III. Lưu ý quan trọng về xông đất Tết Bính Ngọ 2026


1. Chọn ngày giờ xông nhà đẹp Tết Bính Ngọ 2026


- Nên chọn ngày mùng 1 Tết, tốt nhất là giờ Tý để đi xông đất đầu năm

Ngày mùng 1 Tết Bính Ngọ rơi vào thứ Ba, ngày 17/2/2026 dương lịch.

Theo ý kiến nhiều chuyên gia, nên chọn là ngày mùng 1 Tết, tốt nhất chính là giờ Tý lúc Giao thừa đón năm mới. Vì đây là thời điểm chuyển giao giữa năm cũ và năm mới sẽ chiêu nạp được sinh khí vượng nhất cho cả năm. Nếu mọi việc suôn sẻ, may mắn trong ngày đầu tiên của năm mới thì cả năm sẽ thuận lợi, tốt lành.
- Giao thừa năm Bính Ngọ rơi vào giờ Thiên Lao Hắc đạo, có nên đi xông đất?

Xem Lịch vạn niên 2026 trên Lịch Ngày Tốt, Giao thừa năm Bính Ngọ rơi đúng vào giờ Canh Tý, cũng là khung giờ Thiên Lao hắc đạo. Đây là khung giờ xấu. Người xưa cho rằng, giờ này không nên làm những việc gì quan trọng như cưới xin, nhập trạch, an táng, khai trương, ký kết hợp đồng làm ăn, mua bán nhà cửa, xe cộ...

Vì thế mà có ý kiến cho rằng vào khung giờ này không nên ra khỏi nhà hoặc đi lễ chùa, cầu tài lộc… để tránh gặp phải điềm xui xẻo. Thay vào đó, các thành viên trong gia đình nên sum vầy bên mâm cơm, trò chuyện, chúc Tết, ca hát vui vẻ, mừng tuổi đầu năm… Dưới góc nhìn chuyên gia, chúng ta không nên lo lắng thái quá điều này.

Không nên lo lắng thái quá!

Tết là ngày đại hỷ của cả đất nước, dân tộc, mọi người nên hòa nhập vào niềm vui chung, không nên lo lắng thái quá hay kiêng kị quá đà mà làm mất giá trị truyền thống, đặc biệt là việc đi lễ chùa cầu bình an hay xông đất xông nhà.
Hơn thế, mùng 1 Tết là ngày cát, xuất hành để cầu tài lộc, may mắn, đi xông đất... là nét đẹp văn hóa lâu nay của người dân Việt với mong muốn có một năm mới làm ăn phát đạt và gặp nhiều niềm vui, cát lành như ý.
Quan trọng hơn cả là trong 1 ngày có nhiều giờ tốt, giờ xấu, sau Giao Thừa Bính Ngọ là ngày mùng 1 Tết có 6 giờ hoàng đạo, mọi người theo đó mà chọn giờ xuất hành hay đi xông đất cho phù hợp. Các tuổi không kỵ, không hợp với giờ xuất hành, vẫn có thể xuất hành, không nhất thiết phải đợi đến giờ hợp tuổi mới xuất hành kẻo lỡ mất việc quan trọng hay việc vui mừng.
Khung giờ Hoàng đạo trong ngày mùng 1 Tết Bính Ngọ 2026 gồm:
  • Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh
  • Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long
  • Ất Tị (9h-11h): Minh Đường
  • Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ
  • Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang
  • Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường
Theo đó, bạn có thể chọn các khung giờ để đi xông đất hoặc nhờ người tới xông đất cho nhà mình. Các giờ Dần (3h-5h) và giờ Thìn (7h-9h) hay giờ Tị (9h-11h) cũng rất phù hợp để đi xông nhà đầu năm Bính Ngọ này.

2. Cách xông đất năm 2026 đúng phong thủy

  • Chọn người xông đất nào để có vía lành, mang may mắn tới?
  • Chọn người khỏe mạnh, có đạo đức, tính tình vui vẻ, hiền lành, phóng khoáng.
  • Chọn người có cuộc sống hôn nhân viên mãn, công danh phát đạt, tài lộc đủ đầy, có địa vị và danh vọng trong xã hội thì càng tốt.
  • Chọn người có tên hay, tên đẹp đến xông đất như tên Phúc, Thọ, An, Khang, Cát Tường, Lộc, Phát... mang ý nghĩa tốt lành.
  • Chọn người vía tốt: Ý chỉ người có nhân cách tốt, tính tình hài hòa, có công việc tốt, mặt mũi khôi ngô, gia đình hạnh phúc để đảm bảo sẽ mang “vía” tốt lành, sự may mắn và thịnh vượng cho gia chủ.
Lưu ý: Nên tránh chọn những ai tuy hợp tuổi nhưng nhà đang có tang, kinh doanh thua lỗ hoặc có chuyện đau buồn như chia ly, đổ vỡ.

- Gia chủ tự xông đất năm 2026 có được không?


Trong trường hợp đã sử dụng mọi biện pháp trên mà gia chủ vẫn không tìm thấy người xông đất Tết Bính Ngọ này phù hợp thì nên nghĩ tới cách này: Chọn người nhà hay chính mình tự tiến hành xông đất nhà mình. Điều này hoàn toàn được nhé.
Theo cách này, một thành viên trong gia đình sẽ đi ra ngoài từ lúc chưa hết giờ Trừ Tịch (Giao thừa). Người này có thể đi chùa làm lễ, xin lộc sau đó trở về nhà.
Lúc về nhà đã là thời khắc bước sang năm mới rồi, coi như người đó đã hoàn thành thủ tục xông đất xông nhà cho chính gia đình mình.

- Quà tặng và lời chúc khi đi xông đất 2026


Thông thường, người tới xông đất sẽ mang theo những phong bao lì xì đỏ để "phát vốn", mừng tuổi cho gia chủ và cho những thành viên trong gia đình. Giá trị của phong bao lì xì không cần quá lớn và thường sẽ chọn những đồng tiền có màu đỏ để thể hiện sự may mắn.
Ngoài ra, nếu như được gia chủ nhờ hay dặn trước thì người xông đất cũng có thể chuẩn bị thêm những món quà, ví dụ như bức tranh, bức thư pháp hay những vật phù hợp với tuổi của gia chủ để tặng cho họ.

Khách đến xông nhà người khác sẽ dành những lời chúc tốt đẹp, cát lành nhất cho chủ nhà. Tùy từng độ tuổi, tính chất công việc… mà có lời chúc khác nhau. Cụ thể như sau:
+ Chúc người kinh doanh buôn bán: Buôn may bán đắt, một vốn bốn lời, thịnh vượng phú quý, làm đâu thắng đó, tấn tài tấn lộc, đại phú đại quý…
+ Chúc người già: Sống lâu trăm tuổi, tăng thọ tăng phúc, gia đạo đuề huề con cháu vui vầy…
+ Chúc con trẻ: Hay ăn chóng lớn, thi cử đỗ đạt, học hành giỏi giang, chăm ngoan học hỏi…
Trên đây Lịch Ngày Tốt đã chia sẻ toàn bộ hướng dẫn chi tiết và đầy đủ về Xem tuổi xông đất năm 2026. Chúc bạn và gia đình Năm mới Phúc Lộc song hành, Cầu gì được nấy!
Theo lichngaytot.com
https://lichngaytot.com/tu-vi/xem-tuoi-xong-dat-nam-2026-304-232630.html
Copy Link
https://lichngaytot.com/tu-vi/xem-tuoi-xong-dat-nam-2026-304-232630.html
Bài liên quan
Xem tuổi xông nhà năm 2026 cho gia chủ tuổi Hợi gặp hung hóa CÁT, thành công rực rỡ không gì cản nổi!
Năm 2026 của tuổi Hợi được dự đoán hung cát đan xen có nhiều biến động. Vì thế hãy chú trọng chọn đúng tuổi đúng người tới xông đất đầu năm để hóa giải xui xẻo, đón nhiều cơ hội cát lành mới.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Xem TUỔI XÔNG ĐẤT năm 2026, chọn tuổi đẹp xông nhà Tết Bính Ngọ mang vía LÀNH vận ĐỎ cho 1 năm Mã đáo thành công!