Năm học 2026-2027, Học viện Quản lý Giáo dục áp dụng mức học phí tối đa với các ngành là 20.900.000 đồng/năm học.

Theo thông báo của Học viện Quản lý Giáo dục, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm như sau:
Nghìn đồng/sinh viên/tháng
| Khối ngành | Mã ngành | Năm học 2026-2027 |
| Khối ngành I Quản lý giáo dục, Giáo dục học, | 714 | 1.790 |
| Khối ngành III Quản trị văn phòng | 734 | 1.790 |
| Khối ngành V Công nghệ thông tin | 748 | 2.090 |
| Khối ngành VII Ngôn ngữ Anh, Tâm lý học giáo dục, Kinh tế | 722;731 | 1.910 |
Mức trần học phí sẽ thay đổi khi Nhà nước ban hành các Quy định mới về học phí/chi phí đào tạo hoặc văn bản pháp luật thay thế Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 3/9/2025.
Năm 2026, Học viện tuyển 1.000 chỉ tiêu cho 7 ngành đào tạo. Cụ thể:
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | Phương thức xét tuyển | ||||
| 301 | 100 | 200 | 402 | ||||||||||
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 7140114 | 180 | A00 | A01 | C00 | D01 | x | x | x | x | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 7220201 | 100 | A01 | D01 | D10 | D14 | x | x | x | x | |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | 7310101 | 120 | A00 | A01 | D01 | D10 | x | x | x | x | |
| 4 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 7310403 | 200 | A00 | B00 | C00 | D01 | x | x | x | x | |
| 5 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 7340406 | 150 | A00 | A01 | C00 | D01 | x | x | x | x | |
| 6 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 7140101 | 100 | A00 | B00 | C00 | D01 | x | x | x | x | |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 7480201 | 150 | A00 | A01 | A02 | D01 | x | x | x | x | |
| Tổng | 1000 |
Học viện sử dụng 4 phương thức tuyển sinh, gồm:
Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển (Phương thức 301)
Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (Phương thức 100).
Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Phương thức 200 – xét tuyển học bạ).
Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Phương thức 402).
Trong trường hợp có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic, TOEFL iBT, APTIS ESOL) và lựa chọn dự thi hoặc không dự thi môn Tiếng Anh trong Kỳ thi tốt nghiệp THPT, thí sinh có thể dùng chứng chỉ (còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển tính đến ngày cuối cùng nhận hồ sơ xét tuyển) để xét quy đổi sang điểm của môn Tiếng Anh theo bảng quy đổi sau: Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10. Cụ thể:
| TT | Tiếng Anh | Điểm quy đổi (thang điểm 10) để xét điểm thi tốt nghiệp THPT | |||||
| IELTS | TOEFL iBT | APTIS ESOL | Cambridge Assessment English | ||||
| 1 | B1 | 5.0 | 40-45 | 140-159 | - B1 Preliminary PET: (140-159) - B1 Business Preliminary (140-159) - Linguaskill: 140-159 | 8.0 | |
| 2 | B2 | 5.5 | 46-60 | 160-166 | - - B2 First (FCE) - - B2 Business Vantage - - B2 Linguaskill | 160-166 | 8.5 |
| 3 | 6.0 | 61-76 | 167-172 | 167-172 | 9.0 | ||
| 4 | 6.5 | 77-93 | 173-179 | 173-179 | 9.5 | ||
| 5 | C1 | ≥ 7.0 | ≥ 94 | 180-200 | - C1 Advanced - C1 Business Higher - C1 Linguaskill: thang điểm 180+ | 10 |
Học viện lưu ý: Thí sinh được dùng chứng chỉ quốc tế để quy đổi sang điểm của môn Tiếng Anh và đăng ký quy đổi trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT).
Thí sinh phải nộp bản sao công chứng chứng chỉ tiếng Anh quy đổi về Học viện trước 17h ngày 14/7/2026.
Thí sinh không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.
Theo kế hoạch, thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, dự kiến từ 2/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026. Thời gian công bố điểm chuẩn kết quả trúng tuyển dự kiến vào ngày 13/8/2026.
Học viện Quản lý giáo dục không sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các tiêu chí được quy định trong quy chế tuyển sinh. Điểm ưu tiên là mức điểm thí sinh được hưởng theo khu vực, đối tượng ưu tiên được quy định tại điều 7 quy chế Tuyển sinh các ngành trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng được ban hành kèm theo.
Lưu ý: điểm cộng của thí sinh có thể bao gồm cả điểm thưởng và điểm xét thưởng nhóm 2 hoặc điểm xét thưởng nhóm 1 và điểm xét thưởng nhóm 2. Với điểm thưởng và điểm xét thưởng nhóm 1, nếu thí sinh đạt nhiều giải sẽ chỉ tính một điểm cộng tương ứng với mức giải cao nhất.
Điểm trúng tuyển vào Học viện Quản lý Giáo dục trong năm 2024, 2025 như sau:
* Điểm trúng tuyển năm 2025 (chỉ tuyển đợt 1, không tuyển đợt bổ sung):
| TT | Lĩnh vực/ Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển Đợt bổ sung | ||||
| PT xét điểm thi THPT QG[1] | PT sử dụng kết quả cấp THPT (xét học bạ) | PT xét đánh giá tư duy (TSA) | PT xét đánh giá năng lực (HSA) | PT xét đánh giá năng lực (SPT) | |||||
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | ||||||||
| 1.1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 150 | 198 | 24.68 | 25.744 | 58.3651 | 85.72 | 23.68 |
| 1.2 | Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 60 | 77 | 24.83 | 25.864 | 58.7377 | 86.32 | 23.83 |
| 2 | Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | ||||||||
| 2.1 | Kinh tế | 7310101 | 100 | 132 | 21.4625 | 23.17 | 50.8169 | 73.5597 | 20.4625 |
| 2.2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 200 | 205 | 24.87 | 25.896 | 58.8371 | 86.48 | 23.87 |
| 3 | Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | ||||||||
| 3.1 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 120 | 151 | 24.38 | 25.504 | 57.6199 | 84.52 | 23.38 |
| 4 | Lĩnh vực Nhân văn | ||||||||
| 4.1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 70 | 70 | 25.5 | 26.4 | 63.244 | 91.3 | 24.6 |
| 5 | Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | ||||||||
| 5.1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 150 | 79 | 15 | 18 | 37.5 | 53.6 | 14 |
| Tổng | 850 | 913 |
[1] Không có chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển
* Điểm trúng tuyển năm 2024 (chỉ tuyển đợt 1, không tuyển đợt bổ sung):
| TT | Lĩnh vực/ Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển PT xét điểm thi THPT QG[1] | Điểm trúng tuyển PT sử dụng kết quả cấp THPT (xét học bạ)ợt Đợt |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | |||||
| 1.1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 200 | 184 | 15.0 | 18.0 |
| 1.2 | Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển) | 7140101 | 50 | 14 | 15.0 | 18.0 |
| 2 | Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi | |||||
| 2.1 | Kinh tế | 7310101 | 70 | 85 | 15.0 | 18.0 |
| 2.2 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 200 | 262 | 20.0 | 24.0 |
| 3 | Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý | |||||
| 3.1 | Quản trị văn phòng | 7340406 | 150 | 129 | 15.0 | 18.0 |
| 4 | Lĩnh vực Nhân văn | |||||
| 4.1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 | 70 | 22.5 | 25.0 |
| 5 | Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin | |||||
| 5.1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 150 | 79 | 15 | 18 |
| Tổng | 720 | 744 |