Tuyển sinh - du học

‘Điểm sàn’ vào Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cao nhất là 22 điểm

09/07/2026 15:45

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội quyết định ‘điểm sàn’ cao nhất là 22 điểm.

Thí sinh dự thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.
Thí sinh dự thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Cụ thể, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (Điểm sàn) từ điểm thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, như sau:

Nhóm ngành khoa học giáo dục:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Giáo dục học
(Giáo dục và truyền thông)
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
Mã xét tuyển: 7140101
18.0
2.
Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114
18.0

* Nhóm ngành đào tạo giáo viên:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5
2.
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5
3.
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
21.0
4.
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
21.0
5.
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
22.0
6.
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
21.0
7.
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
21.0
8.
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
9.
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
20.0
10.
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
21.0
11.
SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
22.0
12.
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
21.0
13.
SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
21.0
14.
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
21.0
15.
SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
21.0
16.
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
21.0
17.
SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
21.0
18.
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
22.0
19.
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
22.0
20.
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
22.0
21.
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
21.0
22.
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
23.
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
24.
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
21.0
25.
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
20.0
26.
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
20.0
27.
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
21.0
28.
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
21.0

* Lĩnh vực nhân văn:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7220101
20.0


Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201
20.0


Ngôn ngữ Pháp
(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7220203
18.0


Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204
20.0


Triết học
(Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001
18.0


Lịch sử
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7229010
19.0


Văn học
Mã xét tuyển: 7229030
21.0

* Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
18.0
2.
Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301
18.0
3.
Tâm lý học
(Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401
19.0
4.
Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403
19.0
5.
Địa lý học
(Địa lí tài nguyên và môi trường)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310501
18.0
6.
Quốc tế học
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310601
18.0
7.
Việt Nam học
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7310630
18.0

Lĩnh vực khoa học tự nhiên:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026


Vật lí học
(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Mã xét tuyển: 7440102
18.0


Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112
18.5


Hóa học
(Hóa dược)
Mã xét tuyển: 7440112D
18.0

Lĩnh vực Toán và thống kê:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Toán học
Mã xét tuyển: 7460101
20.0
2.
Khoa học dữ liệu
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển:7460108
20.0

Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7480107
20.0
2.
Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
20.0

* Lĩnh vực Dịch vụ xã hội:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026
1.
Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101
18.0
2.
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103
18.0

Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân:

STT
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
Điểm sàn 2026


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103
18.0


Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7810302
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5
Theo giaoducthoidai.vn
https://giaoducthoidai.vn/diem-san-vao-truong-dai-hoc-su-pham-ha-noi-cao-nhat-la-22-diem-post784420.html
Copy Link
https://giaoducthoidai.vn/diem-san-vao-truong-dai-hoc-su-pham-ha-noi-cao-nhat-la-22-diem-post784420.html
Bài liên quan
Trường y đầu tiên công bố điểm sàn, cao nhất 23 điểm
Trường Đại học Y - Dược (Đại học Thái Nguyên) lấy điểm sàn xét tuyển năm 2026 cao nhất 23. Đây là trường y đầu tiên công bố điểm sàn.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
‘Điểm sàn’ vào Trường Đại học Sư phạm Hà Nội cao nhất là 22 điểm