Hàng loạt phường, xã tại TPHCM đã thực hiện sáp nhập, đổi tên trường mầm non, tiểu học, THCS, bổ nhiệm ban giám hiệu mới.

Giáo viên và học sinh Trường Tiểu học Hiệp Tân, TPHCM (Ảnh: Huyên Nguyễn).
TPHCM đang triển khai phương án sắp xếp mạng lưới cơ sở giáo dục công lập nhằm phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, quy mô dân số và không gian phát triển mới.
Theo phương án được UBND TPHCM phê duyệt, thành phố ưu tiên sáp nhập các cơ sở giáo dục mầm non có quy mô dưới 10 nhóm, lớp và trường phổ thông có dưới 28 lớp. Sau sắp xếp, trường mầm non có tối đa 30 nhóm, lớp; trường phổ thông tối đa 100 lớp và không quá 3 điểm trường.
Việc sắp xếp không thực hiện theo hướng cơ học để giảm đầu mối mà phải bảo đảm quyền học tập của học sinh, không làm phát sinh thêm rào cản về địa lý, chi phí đi lại và không ảnh hưởng đến hoạt động dạy học.
Cùng với việc sáp nhập, các địa phương cũng bổ nhiệm ban giám hiệu mới.
Danh sách chi tiết các trường có điều chỉnh như sau (liên tục cập nhật):
| Trường trước sáp nhập | Sau sáp nhập | Hiệu trưởng |
| 1. Phường Cầu Kiệu | ||
| Mầm non Sơn ca 1, Sơn ca 2, Sơn ca 15 | Mầm non Cầu Kiệu | |
| Tiểu học Đông Ba, Trung Nhất, Cầu Kiệu | Tiểu học Trung Nhất | Ông Trương Quốc Hưng |
| THCS Cầu Kiệu, Châu Văn Liêm | THCS Cầu Kiệu | |
| 2. Phường Sài Gòn | ||
| Mầm non Hoa Lư, Lê Thị Riêng | Mầm non Sài Gòn | Bà Trần Thị Trang |
| 3. Phường Thới An | ||
| Mầm non Sơn Ca 9, Họa Mi 1 | Mầm non Họa Mi 1 | Bà Ngô Thanh Tâm |
| Mầm non Hoa Đỗ Quyên, Mai Vàng | Mầm non Hoa Đỗ Quyên | Bà Phạm Thị Thanh Thúy |
| Mầm non Hồng Yến, Sơn Ca 2 | Mầm non Hồng Yến | Bà Nguyễn Thị Hồng Trang |
| THCS Tô Ngọc Vân, Lương Thế Vinh | THCS Lương Thế Vinh | Bà Võ Ngọc Nương |
| 4. Phường Tân Định | ||
| Mầm non Hoa Quỳnh, Tân Định | Mầm non Tân Định | |
| Tiểu học Đuốc Sống, Trần Khánh Dư và THCS Văn Lang | Tiểu học - THCS Tân Định. | Ông Trần Ngọc Lâm |
| 5. Phường Chánh Hưng | ||
| Mầm non Bình Minh, Việt Nhi | Mầm non Việt Nhi | Bà Hồ Thị Ngọc Tuyền |
| Mầm non Vành Khuyên, Hoa Mai | Mầm non Vành Khuyên | Bà Trần Thị Anh Kiều |
| Mầm non Vàng Anh, Nắng Mai | Mầm non Vàng Anh | Bà Phạm Thúy Phượng |
| Tiểu học Rạch Ông, Nguyễn Trực | Tiểu học Nguyễn Trực | Bà Nguyễn Thị Phương Chi |
| Tiểu học Thái Hưng, Vàm Cỏ Đông | Tiểu học Thái Hưng | Bà Nguyễn Thị Mai |
| Tiểu học Hưng Phú, Lý Nhân Tông | Tiểu học Hưng Phú | Bà Lê Thị Kim Huệ |
| Tiểu học Trần Danh Lâm, THCS Trần Danh Ninh | Tiểu học và THCS Trần Danh Ninh | Ông Võ Văn Tuấn |
| THCS Dương Bá Trạc, Khánh Bình | THCS Dương Bá Trạc | Bà Trương Thị Thùy Dương |
| 6. Phường Thông Tây Hội | ||
| Mầm non Hương Sen, Vàng Anh | Mầm non Vàng Anh | Bà Phùng Thị Duyên |
| 7. Phường An Đông Hội | ||
| Mầm non Hoa Sen, Sen Hồng | Mầm non Hoa Sen | Bà Nguyễn Thị Kim Ngân |
| Mầm non Hoàng Yến, Ngọc Lan | Mầm non Hoàng Yến | Bà Nguyễn Thị Xuân Hằng |
| 8. Xã Nhà Bè | ||
| Mầm non thị trấn Nhà Bè, Sơn Ca, Tuổi Ngọc | Mầm non Nhà Bè | Bà Nguyễn Kim Dung |
| Mầm non Mạ Non, Hoa Lan | Mầm non Phú Xuân | Bà Nguyễn Nữ Quỳnh Trâm |
| Mầm non Hoa Sen, Vành Khuyên | Mầm non Phước Lộc | Bà Nguyễn Thị Hồng Dung |
| Tiểu học Nguyễn Việt Hồng, Lâm Văn Bền | Tiểu học Lâm Văn Bền | Bà Trần Thị Lợi |
| Tiểu học Lê Quang Định, Bùi Văn Ba | Tiểu học Lê Quang Định | Ông Phạm Văn Phước |
| Tiểu học Bùi Thanh Khiết, Nguyễn Hồng Thế | Tiểu học Nguyễn Hồng Thế | |
| THCS Lê Thành Công, Phước Lộc | THCS Lê Thành Công | Ông Cao Huy Bằng |
| 9. Phường Bình Dương | ||
| Mầm non Hòa Phú, Phú Chánh | Mầm non Bình Dương | |
| THCS Hòa Phú, Phú Chánh | THCS Bình Dương | |
| 10. Xã Hồ Tràm | ||
| Mầm non Phước Tân, Sao Mai | Mầm non Phước Tân | Bà Nguyễn Thị Hải |
| Tiểu học Phước Bửu, Hồ Tràm (cơ sở 2) | Tiểu học Phước Bửu | Ông Vũ Công Khánh |
| Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh, Hồ Tràm (cơ sở 1) | Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh | Ông Bùi Thanh Bình |
| Tiểu học Trần Quốc Toản, THCS Chu Văn An | Trường Tiểu học và THCS Chu Văn An | Ông Lê Văn Chinh |
| Tiểu học Phước Tân, THCS Phước Tân | Trường Tiểu học và THCS Phước Tân | Ông Nguyễn Phú Quốc |
| THCS Phước Bửu, Phước Thuận | THCS Phước Bửu | Ông Nguyễn Ngọc Quang |
| 11. Phường Bàn Cờ | ||
| Mầm non 2, 5 | Mầm non Bàn Cờ 2 | |
| Mầm non 3, 4 | Mầm non Bàn Cờ 3 | |
| Tiểu học Lương Định Của, Phan Văn Hân | Tiểu học Lương Định Của | |
| Tiểu học Phan Đình Phùng, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thiện Thuật | Tiểu học Phan Đình Phùng | |
| THCS Phan Sào Nam, Thăng Long | THCS Phan Sào Nam | |
| THCS Bàn Cờ, Kiến Thiết | THCS Bàn Cờ | |
| 12. Phường Thủ Đức | ||
| Mầm non Trường Thọ, Sao Vàng | Mầm non Sao Vàng | Bà Nguyễn Thị Ngọc Trinh |
| THCS Lê Văn Việt, Trương Văn Ngư | THCS Trương Văn Ngư | Bà Hoàng Thị Ngọc Liễu |
| 13. Phường Bảy Hiền | ||
| Mầm non 10A, Phú Hòa | Mầm non Phú Hòa | Lê Thị Ngọc Thiện |
| Mầm non 10, 11 | Mầm non 11 | Bà Nguyễn Thị Huệ |
| Mầm non 12, Họa Mi | Mầm non 12 | Bà Đinh Thị Bích Chi |
| Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm, Phú Thọ Hòa | Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm | Bà Lê Thị Minh Châu |
| Tiểu học Lạc Long Quân, Nguyễn Khuyến, Nguyễn Văn Trỗi | Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Bà Lê Thị Mộng Trinh |
| Tiểu học Cách mạng Tháng Tám, Trần Quốc Tuấn | Tiểu học Trần Quốc Tuấn | Bà Phạm Thị Thùy |
| THCS Ngô Quyền, Trần Văn Quang | THCS Ngô Quyền | Bà Lưu Thị Kim Thúy |
| THCS Võ Văn Tần, Trường Chinh | THCS Trường Chinh | Bà Phạm Thị Trịnh |
| 14. Phường Tân Bình | ||
| Mầm non 13, Bàu Cát | Mầm non Tân Bình | Bà Lê Thị Thiếu Hoa |
| Tiểu học Yên Thế, Thân Nhân Trung, Sơn Cang | Tiểu học Tân Bình | Ông Nguyễn Hồng Phúc |
| 15. Phường Cầu Ông Lãnh | ||
| Mầm non Cô Giang, Hoa Lan | Mầm non Cô Giang | Bà Phan Mỹ Hà |
| Mầm non 20/10, Nguyễn Cư Trinh | Mầm non 20/10 | Bà Nguyễn Thị Diễm Kim |
| Tiểu học Trần Hưng Đạo, Chương Dương | Tiểu học Trần Hưng Đạo | Bà Lê Thanh Hương |
| Tiểu học Phan Văn Trị, THCS Đức Trí | Tiểu học, THCS Phan Văn Trị | Ông Lê Hồng Thái |
| 16. Phường Phú Nhuận | ||
| Tiểu học Vạn Tường, Nguyễn Đình Chính | Tiểu học Phú Nhuận | Bà Trần Thị Ngọc Hằng |
| Tiểu học Chí Linh, Phạm Ngọc Thạch, Đặng Văn Ngữ | Tiểu học Đặng Văn Ngữ | Ông Trương Tấn Duy |
| Mầm non Sơn Ca 12, Sơn Ca 14 | Mầm non Phú Nhuận | Ngô Minh Thái |
| Mầm non Sơn Ca 8, Sơn Ca 11 | Mầm non Sơn Ca | Bà Lê Cẩm Linh |
| 17. Phường Gia Định | ||
| Mầm non 1, 2 | Mầm non Vũ Tùng | Bà Trương Thị Kiều Tiên |
| Mầm non 3, 17 | Mầm non Trường Sa | Bà Kim Bạch Phụng |
| Mầm non 7A, 7B | Mầm non Nơ Trang Long | Bà Trịnh Thị Phượng |
| Mầm non 15, 15B | Mầm non Bạch Đằng | Bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| Tiểu học Tô Vĩnh Diện, Lam Sơn | Tiểu học Lam Sơn | Bà Trần Thị Phượng |
| Tiểu học Lê Đình Chinh, Hồng Hà | Tiểu học Hồng Hà | Bà Bùi Thị Hải Yến |
| THCS Lam Sơn, Trương Công Định | THCS Trương Công Định | Ông Phạm Thái Hồ |
| 18. Phường Xuân Hòa | ||
| Mầm non 6, Xuân Hòa | Mầm non 6 | Bà Trần Thị Mỹ Dung |
| Mầm non 7, Tuổi Thơ 7 | Mầm non Tuổi Thơ | Bà Phan Thị An |
| Mầm non 8, Tuổi Thơ 8 | Mầm non Tuổi Thơ 8 | Bà Văn Thanh Thảo |
| Tiểu học Trần Quốc Thảo, Mê Linh, Nguyễn Thanh Tuyền | Tiểu học Trần Quốc Thảo | Ông Đinh Hữu Đắc |
| Trường THCS Colette, Lê Lợi | THCS Colette | Ông Nguyễn Văn Diệu |
| 19. Phường Tân Hưng | ||
| Mầm non Tân Quy, Tân Kiểng | Mầm non Tân Kiểng | Bà Lý Thị Hạnh Dung |
| Mầm non Tân Phong, Tân Phong 2 | Mầm non Tân Phong | Bà Nguyễn Thị Vân |
| Tiểu học Tân Hưng, Tân Quy | Tiểu học Tân Hưng | Ông Phan Thanh Phong |
| 20. Phường Bến Thành | ||
| Mầm non Phạm Ngũ Lão, Tuổi Thơ | Mầm non Tuổi Thơ | Bà Vũ Thị Mỵ |
| Mầm non Tuổi Hồng, Nguyễn Thái Bình | Mầm non Tuổi Hồng | Bà Vũ Thị Ngọc Bắc |
| Tiểu học Khai Minh, Nguyễn Thái Bình | Tiểu học Khai Minh | Ông Hồ Quang Tuấn |
| THCS Nguyễn Du, Đồng Khởi | THCS Nguyễn Du | Bà Hồ Thị Ngọc Sương |
| 21. Phường Tân Thuận | ||
| Mầm non Tân Thuận Tây, Bình Thuận | Mầm non Đặng Thùy Trâm | Bà Ngô Thị Kim Tuyến |
| Tiểu học Nguyễn Thị Định, Đặng Thùy Trâm | Tiểu học Nguyễn Thị Định | Ông Hà Thanh Hải |
| Tiểu học Kim Đồng, Tân Thuận Đông | Tiểu học Kim Đồng | Ông Võ Hữu Dưỡng |
| 22. Phường Nhiêu Lộc | ||
| Mầm non 9, 10, 11 | Mầm non Hướng Dương | Bà Võ Thị Ngọc Phượng |
| Mầm non 12, 13, 14 | Mầm non Họa Mi | Ông Lương Trọng Bình |
| Tiểu học Kỳ Đồng | Ông Nguyễn Văn Phú | |
| Tiểu học Trương Quyền | Bà Phạm Thị Gái | |
| THCS Đoàn Thị Điểm | Bà Nguyễn Thị Ngọc Thủy | |
| 23. Phường Tăng Nhơn Phú | ||
| Mầm non Phong Phú, Hiệp Phú, Tuổi Ngọc | Mầm non Phong Phú | Bà Lê Thị Thanh Xuân |
| Mầm non Vàng Anh, Tuổi Hoa, Tân Phú | Mầm non Tân Phú | Bà Đào Thị Gái |
| Mầm non Tăng Nhơn Phú, Hoàng Yến 2, Tuổi Hồng | Mầm non Tăng Nhơn Phú | Bà Trần Châu Cẩm Tú |
| Tiểu học Phong Phú, Hồ Thị Tư | Tiểu học Phong Phú | Bà Nguyễn Thị Thùy Trang |
| Tiểu học Tăng Nhơn Phú, Hiệp Phú | Tiểu học Tăng Nhơn Phú | Bà Trần Thị Rần |
| 24. Phường Hòa Hưng | ||
| Mầm non Hòa Bình, Tuổi Thơ | Mầm non Hòa Bình | |
| Tiểu học Lê Thị Riêng, Tô Hiến Thành | Tiểu học Lê Thị Riêng | |
| THCS Lạc Hồng, Cách Mạng Tháng Tám | THCS Lạc Hồng | |
| 25. Phường Vườn Lài | ||
| Mầm non Măng Non III | Bà Thân Thị Lệ Biền | |
| Mầm non Ánh Dương Vườn Lài | Bà Nguyễn Thị Hoàng Diệp Vân | |
| Mầm non Sao Mai Vườn Lài | Bà Nguyễn Thị Trầm Hương | |
| Tiểu học Hồ Thị Kỷ | Bà Tạ Thị Thái | |
| Tiểu học Trần Nhân Tôn | Bà Nguyễn Thị Ngọc Dung | |
| Tiểu học Trương Định | Bà Đặng Kim Sang | |
| 26. Phường Bình Tây | ||
| Mầm non Rạng Đông 5 | Bà Trần Thị Thụy An | |
| Tiểu học Võ Văn Tần | Bà Nguyễn Thị Lệ Hằng | |
| Tiểu học Chi Lăng | Bà Nguyễn Thị Phương Linh | |
| THCS Hoàng Lê Kha | Ông Trần Quốc Đạt | |
| 27. Phường Hạnh Thông | ||
| Mầm non Hồng Nhung, Hoa Lan | Mầm non Hồng Nhung | |
| Mầm non Hoa Hồng, Nhật Quỳnh | Mầm non Hoa Hồng | |
| Mầm non Sơn Ca, Hoa Quỳnh | Mầm non Sơn Ca | |
| Tiểu học Hanh Thông, Trần Quốc Toản | Tiểu học Hạnh Thông | |
| Tiểu học Trần Văn Ơn, Phạm Ngũ Lão | Tiểu học Trần Văn Ơn | |
| THCS Gò Vấp, Trường Sơn | THCS Gò Vấp | |
| 28. Phường Lái Thiêu | ||
| Mầm non Hoa Cúc 2, Hoa Cúc 1 | Mầm non Hoa Cúc 1 | Bà Nguyễn Kim Liên |
| Tiểu học - THCS Tân Thới và THCS Nguyễn Trường Tộ | Tiểu học - THCS Tân Thới | Ông Nguyễn Ngọc Thuận |
| Tiểu học Vĩnh Phú, THCS Châu Văn Liêm | Tiểu học - THCS Vĩnh Phú | Ông Lê Nguyễn Xuân Thương |
| 29. Phường Diên Hồng | ||
| Mầm non Hoa Lan, Hải Âu, Hoa Anh Đào | Mầm non Diên Hồng | |
| Măng non II, Ánh Dương | Măng non II | |
| Mầm non 2/9, Hoa Hướng Dương | Mầm non 2/9 | |
| Tiểu học Trần Văn Kiểu, Nguyễn Chí Thanh | Tiểu học Nguyễn Chí Thanh | |
| 30. Phường Khánh Hội | ||
| Mầm non 6, 9 | Mầm non Khánh Hội | Bà Phạm Thụy Thanh Thảo |
| Mầm non 10, 14 | Mầm non Hoa Hướng Dương | Bà Lê Thị Thanh Phương |
| Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, Lý Nhơn, Đống Đa | Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi | Ông Tất Quốc Thắng |
| 31. Phường Bình Thới | ||
| Mầm non Hoa Sen, Hoa Mai | Mầm non Hoa Mai | Bà Nguyễn Thị Ngọc Đoan |
| Mầm non Bé Ngoan, Tuổi Ngọc | Mầm non Tuổi Ngọc | Bà Thái Thị Châu |
| Trường Tiểu học Thái Phiên, Hàn Hải Nguyên, Nguyễn Bá Ngọc | Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | Ông Vương Hải Nam |
| 32. Phường Tân Hòa | ||
| Mầm non Sơn Ca | Bà Nguyễn Thị Thanh Thảo | |
| Mầm non Tân Hòa | Bà Trần Thị Kiều Nhung | |
| Tiểu học Hùng Vương | Bà Dương Thị Ngọc Phượng | |
| Tiểu học Trần Văn Ơn | Bà Hồ Thị Trúc Linh | |
| THCS Nguyễn Gia Thiều | Bà Tôn Thất Nhân Hiếu | |
| THCS Quang Trung | Bà Ngô Nguyễn Thiên Trang | |
| THCS Phạm Ngọc Thạch | Bà Nguyễn Thị Hồng Vy | |
| 33. Phường Phú Thọ Hòa | ||
| Mầm non Bông Sen | Bà Huỳnh Thị Tùng | |
| Mầm non Trạng Nguyên | Bà Hồ Thị Hương Giang | |
| 34. Xã Bình Hưng | ||
| Mầm non Thủy Tiên, Thủy Tiên 1 | Mầm non Thủy Tiên | |
| Mầm non Bình Hưng, Thủy Tiên 2 | Mầm non Thủy Tiên 2 | |
| Tiểu học Phong Phú, Phong Phú 2 | Tiểu học Phong Phú 2 | |
| Tiểu học Lê Quý Đôn, Bình Hưng | Tiểu học Bình Hưng | |
| THCS Trung Sơn, Nguyễn Thái Bình | THCS Nguyễn Thái Bình | |
| 35. Phường Bình Đông | ||
| Tiểu học Phan Đăng Lưu, Bùi Minh Trực | Tiểu học Bùi Minh Trực | Bà Trần Thị Ngọc Hiếu |
| THCS Phan Đăng Lưu, Sương Nguyệt Anh | THCS Phan Đăng Lưu | Bà Lê Phạm Mộng Hằng |
| THCS Bình An, Phú Lợi | THCS Bình An | Ông Nguyễn Long Giao |
| 36. Phường Trung Mỹ Tây | ||
| Mầm non Sơn Ca 4, Sơn Ca 5 | Mầm non Sơn Ca 5 | Bà Nguyễn Thị Thuận |
| Tiểu học Hồ Văn Thanh, Võ Văn Tần | Tiểu học Võ Văn Tần | Bà Trần Thị Thu Thảo |
| 37. Phường Tân Sơn | ||
| Tiểu học Nguyễn Văn Kịp, Tân Trụ | Tiểu học Nguyễn Văn Kịp | Bà Hà Thị Lương |
| 38. Phường Phú Định | ||
| Mầm non Sơn Ca, Họa Mi | Mầm non Sơn Ca | |
| Mầm non Bé Ngoan, Bông Hồng | Mầm non Bé Ngoan | |
| Tiểu học Hồng Đức, Lưu Hữu Phước | Tiểu học Hồng Đức | |
| 39. Phường An Lạc | ||
| Mầm non Dạ Lý Hương, Bình Trị Đông B | Mầm non Dạ Lý Hương | Bà Nguyễn Ngọc Lan Chi |
| Mầm non 19/5, 20/10, Thiết Mộc Lan | Mầm non 19/5 | Bà Đỗ Thị Thanh Vui |
| THCS An Lạc, Tiểu học An Lạc 2, Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa | Tiểu học - THCS An Lạc | |
| 40. Phường Chợ Quán | ||
| Tiểu học Lê Văn Tám, Hàm Tử | Tiểu học Lê Văn Tám | Bà Lê Thụy Băng Tâm |
| Mầm non 1, 2B, 3 | Mầm non Vành Khuyên | Bà Lâm Thị Thùy Loan |
| 41. Phường Linh Xuân | ||
| Mầm non Hoàng Yến 3 | ||
| Mầm non Hoa Đào | ||
| Mầm non Sao Mai | ||
| Tiểu học Nguyễn Văn Triết | ||
| 42. Phường Bình Thạnh | ||
| Mầm non 26, Bạch Đằng | Mầm non Hoa Hồng | Bà Lê Thị Kim |
| Tiểu học Trần Quang Vinh, Bạch Đằng | Tiểu học Bạch Đằng | Bà Hoàng Thị Việt Hương |
| Tiểu học Tầm Vu, Chu Văn An | Tiểu học Chu Văn An | Ông Lâm Ngọc Thanh Hà |
| 43. Phường Thạnh Mỹ Tây | ||
| Cơ sở 3 Mầm non 19, Mầm non 21 | Mầm non Nguyễn Trọng Tuyển | Bà Phạm Thị Minh Huyền |
| Cơ sở 1, cơ sở 2 Mầm non 19, Mầm non 22 | Mầm non Cửu Long | Bà Trần Thanh Hương |
| Mầm non 25A, 25B, 25C | Mầm non Thạnh Mỹ Tây | Bà Phạm Thị Ngọc Lan |
| Tiểu học Phù Đổng, Nguyễn Trọng Tuyển | Tiểu học Phù Đổng | Lê Hoàng Anh |
| Tiểu học Cửu Long, Thạnh Mỹ Tây | Tiểu học Thạnh Mỹ Tây | Bà Nguyễn Thị Nguyệt Nga |
| THCS Cửu Long, Phú Mỹ | THCS Phú Mỹ | Bà Tống Nguyễn Diễm Chi |
| 44. Phường Bình Trưng | ||
| Mầm non Họa Mi | Bà Trần Thị Thanh Thúy | |
| Mầm non Sen Hồng | Bà Phạm Thị Thanh Tâm | |
| Mầm non Măng Non | Bà Lê Thị Thúy Vân | |
| 45. Phường Cát Lái | ||
| Mầm non Cát Lái | Bà Kiều Mỹ Chi | |
| Mầm non Hoa Sen | Bà Đoàn Thị Thu Ngân | |
| Mầm non Sơn Ca | Bà Nguyễn Thị Dạ Thảo | |
| Tiểu học Lương Thế Vinh | Bà Trần Hồng Diễm | |
| Tiểu học - THCS Cát Lái | Bà Vũ Thị Minh Hiếu | |
| Tiểu học - THCS Thạnh Mỹ Lợi | Bà Lê Thị Thảo | |
| THCS Lương Định Của | Đinh Kim Quy | |
| 46. Phường Rạch Dừa | ||
| Mầm non Ánh Sao, Hoa Sen | Mầm non Ánh Sao | Bà Huỳnh Thị Lệ Thùy |
| Mầm non Rạch Dừa, Họa Mi | Mầm non Rạch Dừa | Bà Lương Thị Phương Thu |
| 47. Phường Xuyên Mộc | ||
| THCS Bông Trang, Bưng Riềng, Xuyên Mộc | THCS Xuyên Mộc | Ông Hoàng Minh Tuấn |
| Tiểu học Bông Trang, Bưng Riềng | Tiểu học Bưng Riềng | Ông Nguyễn Hồng Hà |
| Mầm non Bông Trang, Bưng Riềng | Mầm non Bưng Riềng | Bà Nguyễn Thị Mai Trang |
| 48. Phường Tân Phước | ||
| Mầm non Tân Phước, Phước Hòa | Mầm non Tân Phước | Bà Trần Thị Kim |
| THCS Tân Phước, Tiểu học Nguyễn Thị Định | Tiểu học và THCS Tân Phước | Ông Mai Thanh Tùng |
| THCS Phước Hòa, Tiểu học Lý Thường Kiệt, Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai | Tiểu học và THCS Phước Hòa | Ông Nguyễn Minh Quân |
| 49. Xã Xuân Sơn | ||
| Mầm non Tuổi Thơ, Vành Khuyên | Mầm non Vành Khuyên | Bà Trần Thị Mi Ly |
| Tiểu học Kim Đồng, Lê Văn Tám | Tiểu học Lê Văn Tám | Ông Đặng Văn Hòa |
| THCS Lê Lợi, Lý Thường Kiệt | THCS Lý Thường Kiệt | Ông Lê Thanh Kính |
| 50. Phường Tam Thắng | ||
| Tiểu học Quang Trung, Lê Lợi | Tiểu học Quang Trung | Bà Trương Thị Hồng Nhung |
| Mầm non Hoa Anh Đào, Mẫu giáo Phường 8 | Mầm non Hoa Anh Đào | Bà Trần Thị An Pha |
| Liên tục cập nhật... |
Thành phố cũng không sáp nhập trường chuyên, trường chuyên biệt; không sáp nhập các trường đang thực hiện chương trình giáo dục chất lượng cao, tiên tiến, hội nhập khu vực và quốc tế, ngoại trừ một số cơ sở có vị trí liền kề. Các trường mầm non chuẩn bị tham gia thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới năm học 2026-2027 cũng được giữ nguyên.
Theo lộ trình, việc sắp xếp giai đoạn thí điểm phải hoàn thành trước ngày 30/8 để các trường ổn định bộ máy, sẵn sàng vận hành trong năm học 2026-2027. Dự kiến, TPHCM giảm khoảng 630 đầu mối trường công lập sau khi sắp xếp, có hơn 3.100 hiệu trưởng, hiệu phó và nhân viên thuộc diện sắp xếp lại.