1. Bảng tra sao hạn tuổi Dậu năm 2026
Mỗi tuổi nạp âm Dậu lại có sao chiếu mệnh và vận hạn khác nhau trong năm Bính Ngọ 2026. Vậy nên xem sao hạn tuổi Dậu năm 2026 bao gồm đầy đủ các tuổi nạp âm, cụ thể như sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Ất Dậu | 2005 | Sao Thái Dương - Hạn Toán Tận | Sao Thổ Tú - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Quý Dậu | 1993 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
| Tuổi Tân Dậu | 1981 | Sao Thổ Tú - Hạn Ngũ Mộ | Sao Vân Hán - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Kỷ Dậu | 1969 | Sao Thái Dương - Hạn Thiên La | Sao Thổ Tú - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Đinh Dậu | 1957 | Sao Thái Âm - Hạn Diêm Vương | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên La |
Ngoài sao hạn tác động trong năm 2026, để có cái nhìn tổng quan hơn về toàn cảnh vận trình năm Bính Ngọ tốt xấu lành dữ ra sao, người tuổi Dậu nên kết hợp xem cùng tử vi 2026 chi tiết từng nạp âm dưới đây:
Tuổi Ất Dậu:
- Tử vi năm 2026 tuổi Ất Dậu nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Ất Dậu nữ mạng
Tuổi Quý Dậu- Tử vi năm 2026 tuổi Quý Dậu nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Quý Dậu nữ mạng
Tuổi Tân Dậu:- Tử vi năm 2026 tuổi Tân Dậu nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Tân Dậu nữ mạng
Tuổi Kỷ Dậu:- Tử vi năm 2026 tuổi Kỷ Dậu nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Kỷ Dậu nữ mạng
Tuổi Đinh Dậu:- Tử vi năm 2026 tuổi Đinh Dậu nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Đinh Dậu nữ mạng
2. Luận giải sao chiếu mệnh tốt xấu cho tuổi Dậu năm 2026
Theo bảng sao chiếu mệnh 2026 cho tuổi Dậu phía trên ta thấy mỗi tuổi nạp âm Dậu theo nam mạng, nữ mạng lại có sao chiếu mệnh khác nhau, mức độ tốt - xấu cũng không đồng nhất, gồm các sao . Cụ thể mức độ tốt - xấu của các sao này như sau:
| Sao chiếu | Tốt - Xấu | Tác động trong năm 2026 |
| Sao Thái Âm | Tốt | Mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai. Sao tốt nhất vào tháng 9 âm, nhưng kỵ tháng 10 và 11 âm. |
| Sao Thái Dương | Tốt | Tốt nhất về cầu công danh, thi cử, công việc có cơ hội thăng tiến, rất tốt cho nam, nữ giới thì khá vất vả. Tài lộc cũng có phần gia tăng. Sao hỗ trợ tốt nhất vào tháng 6 và 10 âm. |
| Sao Thái Bạch | Xấu | Phá tán mạnh về tiền bạc, phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm. |
| Sao Thổ Tú | Trung bình | Học hành, thi cử hay công việc làm ăn ở mức trung bình. Trong năm dễ gặp nhiều điều tiếng thị phi. Sức khỏe giảm sút, gia đạo bất hòa không yên. Kỵ nhất tháng 4 và 8 âm. |
| Sao Vân Hán | Trung bình | Công việc làm ăn hay chuyện học hành, thi cử duy trì ở mức trung bình. Tiền bạc cũng ở trạng thái ổn định chứ chưa gia tăng mạnh. Ngoài ra, cần chủ động kiểm soát cảm xúc kẻo dễ nóng nảy mà vạ miệng. Sao xấu nhất vào tháng 2, 5 và 8 âm lịch. |
3. Luận giải hạn tuổi Dậu năm Bính Ngọ 2026
Tương tự như sao chiếu, trong năm 2026, các tuổi nạp âm Dậu gặp phải các hạn khác biệt tương ứng với nam mạng và nữ mạng khác nhau. Cụ thể các hạn đó tác động như sau:
| Tên hạn | Tác động trong năm 2026 |
| Hạn Diêm Vương | Hạn gây tranh chấp, kiện tụng pháp luật, cãi vã, giúp người làm ơn mắc oán. Cần hết sức lưu ý vấn đề đi lại, tham gia giao thông, đề phòng tai nạn bất ngờ. Nữ mạng bất lợi về chuyện sinh nở. Ngoài ra, có tin buồn tang chế trong gia đình. |
| Hạn Ngũ Mộ | Hạn này chủ về tiền mất tật mang, tiền bạc hao tổn, lại có họa sát thân, tai nạn xe cộ nguy hiểm tính mạng. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. |
| Hạn Toán Tận | Hạn gây hao tài tốn của, ốm đau bệnh tật, ra ngoài thì cẩn thận tai nạn xe cộ nguy hiểm tới tính mạng, hay vì tiền mà bỏ cả mạng. |
| Hạn Thiên La | Hạn này chủ về phá phách không yên, đau ốm dai dẳng không khỏi khiến hao tốn nhiều tiền bạc. Ngoài ra, gặp hạn này cần chú trọng việc làm ăn kẻo dễ bị lừa gạt. |
| Hạn Huỳnh Tuyền | Hạn này gây ốm đau, bệnh nặng. Cần hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. Hạn này khiến việc mưu cầu danh lợi gặp khó, nên an phận thủ thường hơn là tranh đấu kẻo bị thiệt thân. |
4. Cách cúng dâng sao giải hạn cho tuổi Dậu năm 2026
4.1 Cách cúng giải sao Thái Âm năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Âm và nghi lễ cúng đầy đủ.
4.2 Cách cúng giải sao Thái Dương năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành 1 lần duy nhất vào dịp đầu năm mới hoặc cúng hàng tháng nhằm ngày 27 âm lịch.
- Lễ vật cúng: 12 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Dương và nghi lễ cúng đầy đủ.
4.3 Cách cúng giải sao Thái Bạch năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành nghi lễ cúng vào ngày Rằm hàng tháng (ngày 15 âm lịch) hoặc có thể cúng 1 lần vào những ngày đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Bạch và nghi lễ cúng đầy đủ.
4.4 Cách cúng giải sao Vân Hán năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày 29 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Vân Hán và nghi lễ cúng đầy đủ.
4.5 Cách cúng giải sao Thổ Tú năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Vào ngày 19 âm lịch hàng tháng hoặc cúng dâng sao 1 lần vào dịp đầu năm.
- Lễ vật cúng: 5 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thổ Tú và nghi lễ cúng đầy đủ.
Lưu ý quan trọng: Tùy từng vùng miền, địa phương có phong tục tập quán khác nhau mà có cách tiến hành nghi lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau. Việc cầu cúng linh nghiệm cốt ở tâm thành kính chứ không phải là mâm cao cỗ đầy.