1. Bảng tra sao hạn tuổi Dần năm 2026
Mỗi tuổi nạp âm Dần lại có sao chiếu mệnh và vận hạn khác nhau trong năm Bính Ngọ 2026. Vậy nên xem sao hạn tuổi Dần năm 2026 bao gồm đầy đủ các tuổi nạp âm, cụ thể như sau:
| Tuổi Can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Canh Dần | 2010 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Mậu Dần | 1998 | Sao Thủy Diệu - Hạn Ngũ Mộ | Sao Mộc Đức - Hạn Ngũ Mộ |
| Tuổi Bính Dần | 1986 | Sao Vân Hán - Hạn Thiên La | Sao La Hầu - Hạn Diêm Vương |
| Tuổi Giáp Dần | 1974 | Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh Tuyển | Sao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận |
| Tuổi Nhâm Dần | 1962 | Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên Tinh | Sao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Canh Dần | 1950 | Sao Vân Hán - Hạn Địa Võng | Sao La Hầu - Hạn Địa Võng |
Ngoài sao hạn tác động trong năm 2026, để có cái nhìn tổng quan hơn về toàn cảnh vận trình năm Bính Ngọ tốt xấu lành dữ ra sao, người tuổi Dần nên kết hợp xem cùng tử vi 2026 chi tiết từng nạp âm dưới đây:
Tuổi Canh Dần:
- Tử vi tuổi Canh Dần nam mạng
- Tử vi tuổi Canh Dần nữ mạng
Tuổi Mậu Dần:- Tử vi tuổi Mậu Dần nam mạng
- Tử vi tuổi Mậu Dần nữ mạng
Tuổi Bính Dần:- Tử vi tuổi Bính Dần nam mạng
- Tử vi tuổi Bính Dần nữ mạng
Tuổi Giáp Dần:- Tử vi tuổi Giáp Dần nam mạng
- Tử vi tuổi Giáp Dần nữ mạng
Tuổi Nhâm Dần:- Tử vi tuổi Nhâm Dần nam mạng
- Tử vi tuổi Nhâm Dần nữ mạng
2. Luận giải sao chiếu mệnh tốt xấu cho tuổi Dần năm 2026
Theo bảng sao chiếu mệnh 2026 cho tuổi Dần phía trên ta thấy mỗi tuổi nạp âm Dần theo nam mạng, nữ mạng lại có sao chiếu mệnh khác nhau, mức độ tốt - xấu cũng không đồng nhất, gồm các sao . Cụ thể mức độ tốt - xấu của các sao này như sau:
| Tên sao | Tốt - Xấu | Tác động trong năm 2026 |
| Sao Vân Hán | Bình thường | Chuyện học hành hay công việc làm ăn đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến hay trầm lắng bất ổn. Ngoài ra, cần chủ động kiểm soát cảm xúc kẻo dễ nóng nảy mà vạ miệng. Sao xấu nhất vào tháng 2, 5 và 8 âm lịch. |
| Sao Mộc Đức | Tốt | Mang may mắn cho việc mở rộng công việc làm ăn, phát triển thêm ngành nghề mới hoặc có được cơ hội làm ăn lớn với người có quyền thế. Sao tốt nhất vào tháng 10 và 12 âm. Nhưng cần đề phòng bệnh tật phát sinh, nhất là liên quan về khí huyết trong cơ thể. |
| Sao La Hầu | Xấu | Sao này kỵ nhất với nam giới. Gây rắc rối liên quan đến pháp luật, thưa kiện. Gặp nhiều chuyện phiền muộn, mắc bệnh về khí huyết, thần kinh, bị hao tài tốn của đa phần do chữa trị bệnh tật. Kỵ nhất tháng 1 và 7 âm. |
| Sao Thủy Diệu | Tốt | Mang tới tài lộc, hỷ sự, trong nhà có nhiều chuyện vui. Nhưng bên cạnh đó vẫn có sự bất trắc, tai nạn đường sông nước, vạ miệng, đàm tiếu thị phi. Sao này xấu nhất vào tháng 4 và 8 âm lịch. |
3. Luận giải hạn tuổi Dần năm Bính Ngọ 2026
Tương tự như sao chiếu, trong năm 2026, các tuổi nạp âm Dần gặp phải các hạn khác biệt tương ứng với nam mạng và nữ mạng khác nhau. Cụ thể các hạn đó tác động như sau:
| Tên hạn | Tác động trong năm 2026 |
| Hạn Thiên Tinh | Hạn gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai. |
| Hạn Thiên La | Gây điềm phá phách không yên, đau ốm dai dẳng không khỏi khiến hao tốn nhiều tiền bạc. Ngoài ra, gặp hạn này cần chú trọng việc làm ăn kẻo dễ bị lừa gạt. |
| Hạn Ngũ Mộ | Hạn này chủ về tiền mất tật mang, tiền bạc hao tổn, lại có họa sát thân, tai nạn xe cộ nguy hiểm tính mạng. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. |
| Hạn Huỳnh Tuyển | Hạn gây hao tài tốn của và bệnh nặng. Hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. Hạn này khiến việc mưu cầu danh lợi gặp khó, nên an phận thủ thường hơn là tranh đấu kẻo bị thiệt thân. |
| Hạn Diêm Vương | Hạn gây tranh chấp, mâu thuẫn trong chuyện làm ăn, dễ vướng vào kiện tụng pháp luật, giúp người làm ơn mắc oán. Cần hết sức lưu ý vấn đề đi lại, tham gia giao thông, đề phòng tai nạn bất ngờ. Nữ mạng bất lợi về chuyện sinh nở. Ngoài ra, có tin buồn trong gia tộc. |
| Hạn Địa Võng | Hạn gây bất lợi khi đi xa, dễ gặp bất lợi, hay bị vạ miệng, thị phi hoặc tai bay vạ gió, bị kẻ xấu lừa gạt, làm phúc phải tội. Ngoài ra, cẩn trọng trong nội tộc có điềm tang tóc, công việc khó khăn, làm ăn trắc trở phải bỏ giữa chừng. |
| Hạn Toán Tận | Hạn gây tiền mất tật mang, tiền bạc hao tổn, lại có họa sát thân, tai nạn xe cộ nguy hiểm tính mạng. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. |
| Hạn Tam Kheo | Hạn gây thương tật ở chân tay, đi xe cộ nên cẩn thận kẻo bị va chạm bất ngờ, chú ý chứng phong thấp, bệnh xương khớp và chứng mỏi mắt hay mắt bị mờ. |
Ngoài ra, tuổi Dần có thể tra cứu sao hạn 2026 theo ngày tháng năm sinh bất kỳ tại mục: XEM SAO HẠN trên Lịch Ngày Tốt.
4. Cách cúng dâng sao giải hạn cho tuổi Dần năm 2026
4.1 Cách cúng giải sao Vân Hán 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày 29 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Vân Hán và đầy đủ nghi thức.
4.2 Cách cúng giải sao La Hầu 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao La Hầu và đầy đủ nghi thức.
4.3 Cách cúng giải sao Mộc Đức 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày 25 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành dâng sao giải hạn 1 lần vào dịp đầu năm.
- Lễ vật cúng: 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Mộc Đức và đầy đủ nghi thức.
4.4 Cách cúng giải sao Thủy Diệu 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Nhằm ngày 21 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thủy Diệu và đầy đủ nghi thức.
Lưu ý quan trọng: Tùy từng vùng miền, địa phương có phong tục tập quán khác nhau mà có cách tiến hành nghi lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau. Việc cầu cúng linh nghiệm cốt ở tâm thành kính chứ không phải là mâm cao cỗ đầy.