1. Bảng tra sao hạn tuổi Tuất năm 2026
Mỗi tuổi nạp âm Tuất lại có sao chiếu mệnh và vận hạn khác nhau trong năm Bính Ngọ 2026. Vậy nên xem sao hạn tuổi Tuất năm 2026 bao gồm đầy đủ các tuổi nạp âm, cụ thể như sau:
| Tuổi can chi | Năm sinh | Sao - Hạn năm 2026 nam mạng | Sao - Hạn năm 2026 nữ mạng |
| Tuổi Bính Tuất | 2006 | Sao Thái Bạch - Hạn Thiên Tinh | Sao Thái Âm - Hạn Tam Kheo |
| Tuổi Giáp Tuất | 1994 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
| Tuổi Nhâm Tuất | 1982 | Sao La Hầu - Hạn Tam Kheo | Sao Kế Đô - Hạn Thiên Tinh |
| Tuổi Canh Tuất | 1970 | Sao Thái Bạch - Hạn Toán Tận | Sao Thái Âm - Hạn Huỳnh Tuyển |
| Tuổi Mậu Tuất | 1958 | Sao Kế Đô - Hạn Địa Võng | Sao Thái Dương - Hạn Địa Võng |
Ngoài sao hạn tác động trong năm 2026, để có cái nhìn tổng quan hơn về toàn cảnh vận trình năm Bính Ngọ tốt xấu lành dữ ra sao, người tuổi Tuất nên kết hợp xem cùng tử vi 2026 chi tiết từng nạp âm dưới đây:
Tuổi Bính Tuất:
- Tử vi năm 2026 tuổi Bính Tuất nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Bính Tuất nữ mạng
Tuổi Giáp Tuất:- Tử vi năm 2026 tuổi Giáp Tuất nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Giáp Tuất nữ mạng
Tuổi Nhâm Tuất:- Tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tuất nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Nhâm Tuất nữ mạng
Tuổi Canh Tuất:- Tử vi năm 2026 tuổi Canh Tuất nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Canh Tuất nữ mạng
Tuổi Mậu Tuất:- Tử vi năm 2026 tuổi Mậu Tuất nam mạng
- Tử vi năm 2026 tuổi Mậu Tuất nữ mạng
2. Luận giải sao chiếu mệnh tốt xấu cho tuổi Tuất năm 2026
Theo bảng sao chiếu mệnh 2026 cho tuổi Tuất phía trên ta thấy mỗi tuổi nạp âm Tuất theo nam mạng, nữ mạng lại có sao chiếu mệnh khác nhau, mức độ tốt - xấu cũng không đồng nhất, gồm các sao . Cụ thể mức độ tốt - xấu của các sao này như sau:
| Tên sao | Tốt - Xấu | Ảnh hưởng trong năm 2026 |
| Sao La Hầu | Xấu | Sao này kỵ nhất với nam giới. Gây rắc rối liên quan đến pháp luật, thưa kiện. Gặp nhiều chuyện phiền muộn, mắc bệnh về khí huyết, thần kinh, bị hao tài tốn của đa phần do chữa trị bệnh tật. Kỵ nhất tháng 1 và 7 âm. |
| Sao Thái Âm | Tốt | Mang điềm cát lành cho công việc, thăng tiến sự nghiệp, làm ăn phát đạt, có lộc về đất đai. Sao tốt nhất vào tháng 9 âm, nhưng kỵ tháng 10 và 11 âm. |
| Sao Thái Dương | Tốt | Tốt nhất về cầu công danh, thi cử, công việc có cơ hội thăng tiến, rất tốt cho nam, nữ giới thì khá vất vả. Tài lộc cũng có phần gia tăng. Sao hỗ trợ tốt nhất vào tháng 6 và 10 âm. |
| Sao Kế Đô | Xấu | Sao kỵ nhất với nữ giới. Thường gây tai nạn bất ngờ, hao tài tốn của, tang khó, bệnh tật, thị phi, đau khổ, buồn rầu, họa vô đơn chí, trong gia đình có việc không may hoặc tin tang chế. Kỵ nhất tháng 3 và 9 âm. |
| Sao Thái Bạch | Xấu | Phá tán mạnh về tiền bạc, phần nhiều do làm ăn thất bại hoặc bị trộm cắp, lừa đảo hoặc do trục trặc sức khỏe. Trong năm cần đề phòng tiểu nhân quấy phá, dễ vướng kiện tụng pháp luật. Kỵ nhất tháng 5 âm và kỵ màu trắng quanh năm. |
3. Luận giải hạn tuổi Tuất năm Bính Ngọ 2026
Tương tự như sao chiếu, trong năm 2026, các tuổi nạp âm Tuất gặp phải các hạn khác biệt tương ứng với nam mạng và nữ mạng khác nhau. Cụ thể các hạn đó tác động như sau:
| Tên hạn | Ảnh hưởng trong năm 2026 |
| Hạn Địa Võng | Hạn gây bất lợi khi đi xa, dễ gặp bất lợi, hay bị vạ miệng, thị phi hoặc tai bay vạ gió, bị kẻ xấu lừa gạt, làm phúc phải tội. Ngoài ra, cẩn trọng trong nội tộc có điềm tang tóc, công việc khó khăn, làm ăn trắc trở phải bỏ giữa chừng. |
| Hạn Thiên Tinh | Hạn gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai. |
| Hạn Tam Kheo | Hạn gây thương tật ở chân tay, đi xe cộ nên cẩn thận kẻo bị va chạm bất ngờ, chú ý chứng phong thấp, bệnh xương khớp và chứng mỏi mắt hay mắt bị mờ. |
| Hạn Toán Tận | Hạn chủ về tiền mất tật mang, tiền bạc hao tổn, lại có họa sát thân, tai nạn xe cộ nguy hiểm tính mạng. Ngoài ra, hạn này dễ bị đau ốm lâu ngày không khỏi, bệnh trạng không rõ nguyên nhân. |
| Hạn Huỳnh Tuyền | Hạn gây hao tài do làm ăn hoặc đau yếu, bệnh tật, tốn kém thuốc thang chữa trị. Cần hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. Hạn này khiến việc mưu cầu danh lợi gặp khó, nên an phận thủ thường hơn là tranh đấu kẻo bị thiệt thân. |
4. Cách cúng dâng sao giải hạn cho tuổi Tuất năm 2026
4.1 Cách cúng giải sao La Hầu năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao La Hầu và đầy đủ nghi thức.
4.2 Cách cúng giải sao Kế Đô năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Có thể tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm hoặc cúng vào mùng 18 âm lịch hàng tháng.
- Lễ vật cúng: 21 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Kế Đô và đầy đủ nghi thức.
4.3 Cách cúng giải sao Thái Bạch năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành nghi lễ cúng vào ngày Rằm hàng tháng (ngày 15 âm lịch) hoặc có thể cúng 1 lần vào đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 8 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Bạch và đầy đủ nghi thức.
4.4 Cách cúng dâng Thái Dương năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Tiến hành 1 lần duy nhất vào dịp đầu năm mới hoặc cúng hàng tháng nhằm ngày 27 âm lịch.
- Lễ vật cúng: 12 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Dương và đầy đủ nghi thức.
4.5 Cách cúng dâng sao Thái Âm năm 2026
- Thời gian làm lễ cúng: Ngày 26 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
- Lễ vật cúng: 7 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
- Bài văn khấn giải hạn sao Thái Âm và đầy đủ nghi thức.
Lưu ý quan trọng: Tùy từng vùng miền, địa phương có phong tục tập quán khác nhau mà có cách tiến hành nghi lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau. Việc cầu cúng linh nghiệm cốt ở tâm thành kính chứ không phải là mâm cao cỗ đầy.