Tuyển sinh - du học

Trường Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển

Hà An 10/08/2026 09:40

Trường Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển cho 43 ngành đào tạo, ở 3 phương thức xét tuyển.

Sinh viên Trường Đại học Văn Hiến thực hành tại phòng thí nghiệm.
Sinh viên Trường Đại học Văn Hiến thực hành tại phòng thí nghiệm.

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Văn Hiến (TPHCM) thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, kết quả học bạ THPT và điểm thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TPHCM như sau:

TT
Ngành
Mã ngành
Mã tổ hợp
Tổ hợp xét tuyển
Theo KQ Thi TN THPT
Theo KQ học bạ
Theo KQ ĐGNL ĐH QG TP. HCM
1.
Ngôn ngữ Anh- Tiếng Anh thương mại- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh- Tiếng Anh biên - phiên dịch- Tiếng Anh quan hệ quốc tế
7220201
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
2.
Ngôn ngữ Pháp- Tiếng Pháp thương mại
7220203
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
3.
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Tiếng Trung thương mại- Tiếng Trung biên - phiên dịch
Ngôn ngữ Trung Quốc
- Liên kết quốc tế, Trường ĐH Dân tộc Quảng Tây cấp bằng
7220204
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
4.
Ngôn ngữ Nhật- Tiếng Nhật thương mại- Tiếng Nhật giảng dạy- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
7220209
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
5.
Văn học- Văn - Quản trị văn phòng- Giảng dạy văn học- Văn - Truyền thông
7229030
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
6.
Kinh tế- Kinh doanh quốc tế- Kinh tế số
7310101
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
7.
Quan hệ quốc tế- Đối ngoại - Hợp tác quốc tế- Truyền thông quốc tế
7310206
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D11
Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
8.
Xã hội học- Xã hội học truyền thông đại chúng - Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
7310301
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
9.
Tâm lý học- Tham vấn và trị liệu tâm lý- Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
7310401
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
10.
Đông phương học- Nhật Bản học- Hàn Quốc học
7310608
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
D78
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D90
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
11.
Trung Quốc học- Trung Quốc học
7310612
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C07
Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D10
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
12.
Việt Nam học- Việt Nam học
7310630
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
13.
Truyền thông đa phương tiện - Sản xuất phim và quảng cáo- Công nghệ truyền thông
7320104
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
14.
Quan hệ công chúng- Truyền thông và sáng tạo nội dung- Tổ chức sự kiện
7320108
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
15.
Quản trị kinh doanh- Quản trị kinh doanh tổng hợp- Quản trị dự án
7340101
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
16.
Marketing - Marketing truyền thông- Quản trị Marketing- Digital Marketing
7340115
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
17.
Kinh doanh thương mại- Kinh doanh thương mại
7340121
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
18.
Thương mại điện tử - Thương mại điện tử
7340122
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
19.
Tài chính - Ngân hàng- Tài chính doanh nghiệp- Tài chính ngân hàng
7340201
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
20.
Công nghệ tài chính- Công nghệ tài chính
7340205
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
21.
Kế toán- Kế toán
7340301
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
22.
Kiểm toán- Kiểm toán
7340302
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
23.
Quản trị nhân lực- Quản trị nhân lực
7340404
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
24.
Luật - Luật dân sự- Luật thương mại quốc tế- Luật tài chính ngân hàng
7380101
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
20.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
C07
Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
X17
Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
25.
Luật Kinh tế- Luật Kinh tế
7380107
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
20.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
C07
Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử
X17
Toán, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
26.
Công nghệ sinh học- Công nghệ sinh học y sinh- Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
7420201
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
B01
Toán, Sinh học, Lịch sử
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18
Toán, Lịch sử, Tin học
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
27.
Khoa học máy tính- Khoa học dữ liệu- Hệ thống thông tin
7480101
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
C01
Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04
Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15
Toán, Ngữ văn, Địa lý
X25
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
28.
Mạng máy tính và Truyền thông- Mạng máy tính và Truyền thông- An toàn thông tin
7480102
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
C01
Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04
Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
X25
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
29.
Công nghệ thông tin- Thiết kế đồ họa/game/Multimedia- Công nghệ phần mềm
7480201
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
15.0
18.0
600
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
C01
Toán, Ngữ văn, Vật lý
C02
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C03
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04
Toán, Ngữ văn, Địa lý
D15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
X25
Toán, Tiếng Anh, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
30.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
C04
Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
31.
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông- Kỹ thuật Điện tử - viễn thông- Hệ thống nhúng và loT- Thiết kế vi mạch
7520207
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
B02
Toán, Sinh học, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18
Toán, Lịch sử, Tin học
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
32.
Kỹ thuật môi trường- Kỹ thuật môi trường
7520320
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
B02
Toán, Sinh học, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18
Toán, Lịch sử, Tin học
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
33.
Công nghệ thực phẩm- Công nghệ thực phẩm- Công nghệ chế biến thực phẩm
7540101
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
B01
Toán, Sinh học, Lịch sử
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18
Toán, Lịch sử, Tin học
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
34.
Kỹ thuật xây dựng- Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
15.0
18.0
600
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
B02
Toán, Sinh học, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X18
Toán, Lịch sử, Tin học
X26
Toán, Tin học, Tiếng Anh
35.
Điều dưỡng- Điều dưỡng
7720301
B01
Toán, Sinh học, Lịch sử
18.0
19.0
-
B03
Toán, Sinh học, Ngữ văn
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
C02
Toán, Ngữ văn, Hóa học
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X13
Toán, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X66
Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
36.
Du lịch- Quản trị du lịch- Quản trị sự kiện
7810101
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
37.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành- Quản trị lữ hành- Hướng dẫn du lịch
7810103
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
38.
Quản trị khách sạn- Quản trị khách sạn - Khu du lịch
7810201
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
39.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
C03
Ngữ văn, Toán, Lịch sử
D14
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
40.
Thanh nhạc- Thanh nhạc thính phòng- Thanh nhạc nhạc nhẹ
7210205
N00
Ngữ văn
17.0
17.0
-
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành
41.
Piano- Piano cổ điển- Piano ứng dụng- Sản xuất âm nhạc- Giảng dạy âm nhạc
7210208
N00
Ngữ văn
17.0
17.0
-
Thi tuyển môn cơ sở ngành
Thi tuyển môn chuyên ngành
42.
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình- Đạo diễn điện ảnh, truyền hình- Quay phim
7210235
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
M20
Ngữ văn, Vật lý
17.0
17.0
-
Năng khiếu Ảnh báo chí
M21
Ngữ văn, Lịch sử
Năng khiếu Ảnh báo chí
43.
Công nghệ điện ảnh, truyền hình- Sản xuất phim điện ảnh - truyền hình- Dựng phim- Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu- Công nghệ hoạt hình
7210302
C00
Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý
15.0
18.0
600
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
X01
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X70
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X74
Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
X78
Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
H01
Toán, Ngữ văn
17.0
17.0
-
Năng khiếu vẽ
V00
Toán, Vật lý
Năng khiếu vẽ

1. Theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng cho thí sinh thuộc khu vực 3, không hưởng ưu tiên theo đối tượng, chưa bao gồm điểm cộng.

2. Theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

- Thí sinh cần đạt tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt từ 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.

-Ngành Luật, Luật Kinh tế: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên; hoặc tổ hợp môn xét tuyển học bạ đạt từ 18,0 điểm. Đồng thời môn Toán, môn Văn đạt từ 6,0đ.

-Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập cả năm lớp 12 xếp loại từ khá trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên; hoặc tổ hợp môn xét tuyển học bạ đạt từ 19,00 điểm.

-Ngành Thanh nhạc và ngành Piano: Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Văn của đạt từ 5.00đ và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành.

-Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình và Công nghệ điện ảnh, truyền hình: Có tổ hợp là M20, M21, V00, H01: Điểm trung bình chung cả năm lớp 10, 11, 12 của 02 môn đạt từ 12 điểm và tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường tổ chức.

- Đối với các tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ (Anh, Hàn, Nhật, Pháp, Đức, Nga, Trung), thí sinh có thể dùng chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển thay thế môn Ngoại ngữ đó.

3. Theo kết quả xét tuyển kết hợp thi tuyển

- Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và kết quả thi tuyển môn năng khiếu.

- Xét tuyển kết hợp kết quả thi Tốt nghiệp THPT 2026 và kết quả thi tuyển môn năng khiếu.

4. Theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TPHCM

Xét từ 600 điểm cho tất các ngành (trừ Điều dưỡng, Piano, Thanh nhạc). Thí sinh tra cứu thông tin trúng tuyển tại website nhà trường và liên hệ tổng đài tư vấn miễn phí 18001568.

Theo giaoducthoidai.vn
https://giaoducthoidai.vn/truong-dai-hoc-van-hien-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-post787717.html
Copy Link
https://giaoducthoidai.vn/truong-dai-hoc-van-hien-cong-bo-diem-chuan-trung-tuyen-post787717.html
Bài liên quan
Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn năm 2026, cao nhất 27,5 điểm
Chiều 9/8, Học viện Hàng không Việt Nam công bố điểm chuẩn 2026, mức cao nhất là 27,5 điểm, nhóm STEM, xây dựng tăng mạnh 4-6 điểm.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Trường Đại học Văn Hiến công bố điểm chuẩn trúng tuyển