Bảng giá xe máy hãng Yamaha mới nhất tháng 9/2023

14/09/2023, 15:06
Theo dõi Giáo dục Thủ đô trên

Bảng giá xe máy hãng Yamaha mới nhất tháng 9/2023 tại các đại lý trên cả nước được cập nhật chi tiết trong bài viết dưới đây.

Giá niêm yết của các dòng xe số hãng Yamaha trong tháng 9/2023 không có sự thay đổi nào so với tháng trước, hiện giá xe đang dao động từ 18.949.000 - 30.240.000 đồng/xe, cụ thể: 

- Dòng xe Jupiter với hai mẫu xe: Jupiter Finn và Jupiter FI, hiện có giá bán dao động trong khoảng 27.687.000 - 30.240.000 đồng.

- Tương tự, dòng xe Sirius và Sirius FI vẫn tiếp tục duy trì với giá niêm yết cũ, hiện có giá bán dao động trong khoảng 18.949.000 - 23.858.000 đồng.

Yamaha XS155R. (Ảnh: Yamaha)

Yamaha XS155R. (Ảnh: Yamaha)

Tại đại lý, giá xe số hãng Yamaha trong tháng 9 này vẫn bình ổn. Hiện, giá bán thực tế đang thấp hơn mức giá niêm yết khoảng 2.000.000 - 2.800.000 đồng/xe, với mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với dòng xe Yamaha Jupiter FI bản màu mới.

Bảng giá xe số Yamaha mới nhất tháng 9/2023. (Nguồn: Yamaha)

Bảng giá xe số Yamaha mới nhất tháng 9/2023 (ĐVT: đồng)
Dòng xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
Jupiter FinnPhiên bản tiêu chuẩn27.687.00027.687.0000
Phiên bản cao cấp28.178.00028.178.0000
Jupiter FIPhiên bản màu mới30.240.00027.540.000-2.800.000
Phiên bản tiêu chuẩn30.044.00028.044.000-2.000.000
SiriusPhiên bản phanh cơ 18.949.00018.949.0000
Phiên bản phanh đĩa 20.913.00020.913.0000
Phiên bản RC vành đúc 21.895.00021.895.0000
Sirius FIPhiên bản phanh cơ 21.109.00021.109.0000
Phiên bản phanh đĩa 22.189.00022.189.0000
Phiên bản vành đúc 23.858.00023.858.0000

Tương tự như xe số, giá niêm yết của các dòng xe tay ga hãng Yamaha trong tháng 9 không có sự điều chỉnh mới nào, giá xe hiện dao động từ 28.571.000 - 55.300.000 đồng, cụ thể:

- Dòng xe Grande với 2 phiên bản: Blue Core Hybrid bản đặc biệt có giá 49.091.000 đồng và Blue Core Hybrid bản giới hạn có giá 49.582.000 đồng.

- Dòng xe Janus với 3 phiên bản: Phiên bản tiêu chuẩn có giá 28.571.000 đồng, phiên bản đặc biệt giá 32.204.000 đồng và phiên bản giới hạn có giá 32.695.000 đồng.

So với tháng 8/2023, giá xe tay ga hãng Yamaha tại các đại lý trong tháng 9 có sự biến động nhẹ. Giá bán thực tế và giá niêm yết hiện đang chênh lệch khoảng 242.000 - 2.000.000 đồng/xe, với mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với dòng xe Grande.

Bảng giá xe tay ga Yamaha mới nhất tháng 9/2023. (Nguồn: Yamaha)

Bảng giá xe tay ga Yamaha mới nhất tháng 9/2023 (ĐVT: đồng)
Dòng xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
GrandeBlue Core Hybrid bản đặc biệt49.091.00047.091.000-2.000.000
Blue Core Hybrid bản giới hạn49.582.00047.582.000-2.000.000
LattePhiên bản tiêu chuẩn38.095.00037.595.000-500.000
Phiên bản giới hạn38.585.00038.000.000-585.000
JanusPhiên bản tiêu chuẩn28.571.00029.100.000529.000
Phiên bản đặc biệt 32.204.00032.800.000596.000
Phiên bản giới hạn32.695.00033.300.000605.000
NVXNVX 155 VVA54.500.00055.000.000500.000
NVX 155 VVA màu mới55.300.00056.000.000700.000
FreegoFreego bản tiêu chuẩn 30.142.00029.900.000-242.000
Freego S bản đặc biệt 34.069.00033.800.000-269.000

Đối với các dòng xe côn tay hãng Yamaha, giá niêm yết trong tháng 9/2023 không có sự đổi mới, hiện giá xe đang dao động từ 44.800.000 - 77.000.000 đồng/xe.

Sau khi khảo sát tại các đại lý, giá xe côn tay hãng Yamaha trong tháng 9 có sự giảm nhẹ. Hiện, giá bán thực tế và giá niêm yết đang chênh lệch khoảng 1.100.000 - 7.900.000 đồng/xe.

Bảng giá xe côn tay Yamaha mới nhất tháng 9/2023. (Nguồn: Yamaha)

Bảng giá xe côn tay Yamaha mới nhất tháng 9/2023 (ĐVT: đồng)
Dòng xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
ExciterExciter 150 RC44.800.00045.900.0001.100.000
Exciter 150 giới hạn45.300.00046.900.0001.600.000
Exciter 155 VVA bản tiêu chuẩn 47.800.00042.800.000  -5.000.000
Exciter 155 VVA bản cao cấp 50.800.00045.800.000  -5.000.000
Exciter 155 VVA bản giới hạn 52.000.00047.000.000  -5.000.000
Exciter 155 VVA bản GP51.100.00046.100.000  -5.000.000
XS155R77.000.00084.900.0007.900.000

Giá niêm yết đối với các dòng xe thể thao hãng Yamaha trong tháng 9/2023 vẫn được giữ nguyên giá cũ, giá xe hiện duy trì ở mức 69.000.000 - 469.000.000 đồng, với giá bán cao nhất được ghi nhận đối với MT-10.

Giá xe thể thao hãng Yamaha tại các đại lý trong tháng 9 vẫn ổn định. Giá bán thực tế đang chênh lệch với mức giá đề xuất khoảng 1.000.000 - 8.000.000 đồng/xe.

Bảng giá xe thể thao Yamaha mới nhất tháng 9/2023. (Nguồn: Yamaha)

Bảng giá xe thể thao Yamaha mới nhất tháng 9/2023 (ĐVT: đồng)
Dòng xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá đại lýChênh lệch
MT-1569.000.00068.000.000-1.000.000
YZF-R1570.000.00078.000.0008.000.000
MT-03129.000.000128.000.000-1.000.000
YZF-R3132.000.000131.000.000-1.000.000
YZF-R7269.000.000268.000.000-1.000.000
MT-07259.000.000258.000.000-1.000.000
MT-09345.000.000344.000.000-1.000.000
MT-10469.000.000468.000.000-1.000.000

Giá xe chỉ mang tính tham khảo, đã gồm thuế VAT nhưng chưa bao gồm thuế trước bạ, phí bảo hiểm dân sự và phí cấp biển số. Giá xe máy có thể thay đổi tùy vào từng thời điểm của từng đại lý Yamaha và khu vực bán xe.

Văn Hải(Tổng hợp)

Bài liên quan

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Bảng giá xe máy hãng Yamaha mới nhất tháng 9/2023