Tuyển sinh - du học

Điểm sàn hơn 210 đại học năm 2026

12/07/2026 10:40

Hầu hết đại học đã công bố điểm sàn xét tuyển năm nay với mặt bằng chung cao hơn năm ngoái, mức thấp nhất là 15 - mức tối thiểu Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu.

Đến hết ngày 11/7, hơn 210 trường đại học đã thông báo mức sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào). Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội lấy cao nhất khi có chương trình yêu cầu thí sinh phải đạt 25 điểm mới đủ điều kiện xét tuyển.

Một số lấy đến 24 như trường Đại học Công nghệ, Đai học Quốc gia Hà Nội, Ngoại thương, Y Hà Nội. Điều này đồng nghĩa thí sinh phải đạt trung bình khoảng 8 điểm mỗi môn mới có cơ hội.

Ngược lại, hàng loạt trường có điểm sàn từ 15, tức trung bình 5 điểm mỗi môn. Đây là "chốt chặn" xét tuyển đại học mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Vì vậy, không có trường nào lấy dưới 15 như những năm trước.

Các trường nhóm này thường là trường tư thục, đại học ở địa phương.

Điểm sàn hơn 210 trường đại học năm 2026 như sau:

TTTrườngĐiểm sàn
1Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội19-25
2Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội22-24
3Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội19
4Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội19
5Trường Đại học Việt Nhật, Đại học Quốc gia Hà Nội19
6Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội19
7Trường Quản trị và Kinh doanh, Đại học Quốc gia Hà Nội19
8Trường Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội19
9Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội19
10Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội20
11Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội19-22
12Trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội19-20
13Đại học Bách khoa Hà Nội (xem bảng quy đổi điểm chuẩn)19,5-20
14Đại học Kinh tế Quốc dân (xem bảng quy đổi)22
15Trường Đại học Ngoại thương23-24
16Học viện Ngân hàng19-21,5
17Trường Đại học Thương Mại (xem bảng quy đổi)20
18Học viện Tài chính16-20
19Đại học Y Hà Nội17-24
20Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam20-22
21Đại học Dược Hà Nội19-22
22Đại học Y tế công cộng18
23Đại học Sư phạm Hà Nội16,5-22
24Đại học Sư phạm Hà Nội 215-22
25Đại học Giao thông vận tảiCơ sở Hà Nội: 16-21 (điểm thi tốt nghiệp), 21-24,67 (học bạ), 56,74-72,6 (HSA), 39,63-48,29 (TSA)
Cơ sở TP HCM: 16-20 (điểm thi tốt nghiệp), 21-22,94 (học bạ), 526-652 (V-ACT)
26Đại học Công nghiệp Hà Nội17-20
27Trường Đại học Mỏ Địa chất15-21
28Trường Đại học Hà Nội22/40
29Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp19-21
30Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội15-18
31Đại học Kiến trúc Hà Nội15-22
32Đại học Luật Hà Nội20
33Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông16,5 (cơ sở phía Nam)
20 (cơ sở phía Bắc)
34Học viện Ngoại giao22-23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ, điểm thi tốt nghiệp THPT)
25 (chứng chỉ quốc tế)
35Học viện Báo chí và Tuyên truyền18/30 và 24/40
36Đại học Thủy lợi16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
20,5-24,75 (học bạ)
45-47,31/100 (TSA)
37Học viện Kỹ thuật mật mã20
38Học viện Nông nghiệp Việt Nam16-20
39Đại học Mở Hà Nội17-20 (điểm thi tốt nghiệp/kết hợp năng khiếu)
20,5 (học bạ/kết hợp năng khiếu)
58-90/150 (HSA)
40Đại học Công nghệ Giao thông vận tải15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
19-23,5 (học bạ)
38-45,67/100 (TSA)
50-73/150 (HSA)
9-14/30 (SPT)
41Học viện Tòa án20
42Đại học Kiểm sát20
43Đại học Điện lực16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-21,5 (học bạ, kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế)
44Đại học Xây dựng Hà Nội17-20
45Học viện Hành chính và Quản trị công20-21
46Đại học Văn hóa Hà Nội15-20 (điểm thi tốt nghiệp THPT)
19-23,33 (học bạ)
17 (học bạ kết hợp điểm năng khiếu)
47Học viện Quản lý giáo dục15-16
48Học viện Phụ nữ Việt Nam18-19 (điểm thi tốt nghiệp), 21-23 (học bạ), 54-68 (HSA), 10,03-12,85 (SPT)
49Học viện Chính sách và Phát triển16-19
50Đại học Công đoàn15-20
51Đại học Đông Đô15-20
52Đại học Phenikaa15-24
53Đại học Đại Nam15-22 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
60/150 (HSA)
54Đại học Thăng Long16-20 (thi tốt nghiệp THPT/kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ)
60-71/150 (HSA)
40-43,67/100 (TSA)
16-20/30 (SPT)
19,5-21,17 (kết hợp điểm thi tốt nghiệp với học bạ)
15-18 (kết hợp học bạ với điểm năng khiếu)
55Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
50/150 (HSA)
56Đại học Công nghiệp Việt Hung15 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20 (học bạ)
70/150 (HSA)
50/100 (TSA)
57Đại học Công nghệ Đông Á15-20
58Đại học Thành Đô16-20
59Đại học FPT18-21(xét tổng hợp)
60Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội17-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18,86 (học bạ)
58/150 (HSA)
61Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp16-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-20,5 (học bạ)
55-65/150 (HSA)
62Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM17-24
63Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM60/100
64Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM50/100
65Trường Đại học Công nghệ Thông tin, Đại học Quốc gia TP HCM22-23
66Trường Đại học Khoa học Sức khỏe, Đại học Quốc gia TP HCM18-22
67Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM17
68Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP HCM15-20
69Đại học Y Dược TP HCM17-23
70Đại học Kinh tế TP HCM60-65/100
71Đại học Sư phạm TP HCM17-24
72Trường Đại học Tôn Đức Thắng52-62/100 (tổng hợp)
600-772,82/1200 (đánh giá năng lực)

73Đại học Sài Gòn16-23
74Đại học Luật TP HCM16-20
75Đại học Công nghiệp TP HCM16-20
76Đại học Công thương TP HCM16-20
77Đại học Kiến trúc TP HCM15-21
78Đại học Mở TP HCM15-20
79Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM15-17
80Đại học Nông lâm TP HCM16-18 (trừ ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp)
81Đại học Ngoại ngữ và Tin học TP HCM15-20
82Đại học Tài chính - Marketing16-20
83Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP HCM15
84Trường Đại học Gia Định15-20
85Trường Đại học Hoa Sen15
86Đại học Nguyễn Tất Thành15-22
87Đại học Văn Lang15-22
88Trường Đại học Văn Hiến15-20
89Trường Đại học Hùng Vương15
90Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng15-22
91Trường Đại học Công nghệ TP HCM15-22
92Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM15
93Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn15-20
94Học viện Kỹ thuật Quân sự19-21
95Học viện Quân y20-22
96Học viện Hậu cần18
97Học viện Phòng không - Không quân18
98Học viện Hải quân18
99Trường Sĩ quan Lục quân 119
100Trường Sĩ quan Lục quân 218
101Trường Sĩ quan Pháo binh18
102Trường Sĩ quan Công binh18
103Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp17-18
104Trường Sĩ quan Đặc công17,5-18
105Trường Sĩ quan Không quân17
106Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự18
107Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không - Không quân17
108Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân17
109Trường Sĩ quan Thông tin18
110Trường Cao đẳng Kỹ thuật thông tin17
111Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã17
112Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng17
113Học viện Khoa học quân sự18-25
114Học viện Biên phòng18
115Trường Sĩ quan Chính trị18
116Trường Sĩ quan Phòng hoá18
117Đại học Thái Bình15-20
118Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên17-22,5
119Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên18-23
121Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật, Đại học Thái Nguyên16-23
122Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh, Đại học Thái Nguyên17-20
123Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông, Đại học Thái Nguyên16-23
124Trường Đại học Nông lâm, Đại học Thái Nguyên16
125Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên16-18
126Trường Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên16-20
127Khoa Quốc tế, Đại học Thái Nguyên16-17
128Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai16-21
129Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang16-21
130Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên17-20
131Viện Đào tạo và Nghiên cứu xuất sắc, Đại học Thái Nguyên18-22
132Đại học Y Dược Cần Thơ15-22
133Đại học Cần Thơ15-22,75
134Đại học Nam Cần Thơ15-22
135Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương15
136Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu15-20
137Đại học Đà Lạt16-21
138Đại học Yersin Đà Lạt15-20
139Đại học Tây Nguyên15-22
140Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột16-22
141Đại học Công nghệ Miền Đông15-20
142Đại học Thủ Dầu Một15-20
143Đại học Công nghệ Đồng Nai15-18
144Đại học Đồng Tháp15-20
145Đại học Thái Bình Dương15-20
146Đại học Khánh Hòa15-20
147Đại học Quy Nhơn15-20
148Đại học Quang Trung15-18
149Đại học Phạm Văn Đồng15-20
150Đại học Phú Yên15-20
151Đại học Cửu Long15-22
152Đại học Bình Dương15-20
153Đại học Tân Tạo15-22
154Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long15-20
155Đại học Bạc Liêu15-20
156Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương15-20
158Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An15
159Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ15-20
160Đại học Tây Đô15-20
161Đại học Võ Trường Toản15-22
162Đại học Tiền Giang15-20
163Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT và 20/100 điểm thi đánh giá (ngành Y khoa)
22/30 điểm thi tốt nghiệp (Y khoa gửi đào tạo)
70/100 điểm kết hợp (ngành khác, thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
164Học viện An ninh nhân dân70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
165Học viện Cảnh sát nhân dân70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
166Học viện Chính trị Công an nhân dân70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
167Đại học An ninh nhân dân70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
168Đại học Cảnh sát nhân dân70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
169Đại học Phòng cháy chữa cháy70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
170Học viện Quốc tế70/100 điểm kết hợp (thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026 cần đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp)
171Đại học Hải Phòng16,5-20
172Đại học Y Dược Hải Phòng18-22 (thi tốt nghiệp THPT)
23-26 (học bạ)
173Đại học Điều dưỡng Nam Định15-18 (thi tốt nghiệp THPT)
19-22 (học bạ)
55-62/150 (HSA)
174Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
55/150 (HSA)
40/100 (TSA)
14 (SPT)
175Đại học Y khoa Vinh18-22 (thi tốt nghiệp THPT)
22,81-23,53 (học bạ)
176Đại học Vinh15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
17 (thi tốt nghiệp kết hợp năng khiếu)
177Đại học Hàng hải Việt Nam17-19 (thi tốt nghiệp THPT, xét kết hợp)
23 (học bạ)
48,6-53,6/100 (TSA)
69-78/150 (HSA)
627-717/1200 (V-ACT)
23 (kết hợp học bạ và chứng chỉ ngoại ngữ)
178Đại học Hoa Lư15-20
179Đại học Hải Dương15-20 (thi tốt nghiệp)
15,5 (học bạ)
18,5 (kết hợp)
180Trường Đại học Luật, Đại học Huế20
181Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế15-20
182Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế15-17
183Trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế15-17
184Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế15-19
185Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế16-22,75
186Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế15-22,75
187Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế17-23
188Trường Du lịch, Đại học Huế15-18
189Phân hiệu Quảng Trị, Đại học Huế15
190Đại học Huế (các đơn vị khoa)15-22,75
191Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)17-21
192Đại học Công nghiệp Việt Trì15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
50/100 (TSA)
75/150 (HSA)
193Đại học Hồng Đức15-20 (các ngành năng khiếu xét hai môn văn hóa yêu cầu điểm hai môn 10-13,33)
194Đại học Sao Đỏ15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
18-24 (học bạ)
17-22 (kết hợp thi tốt nghiệp và học bạ)
54-69/150 (HSA)
38,92-46,66/100 (TSA)
195Đại học Y Dược Thái Bình18-22
196Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng15,5-20
197Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng16-23,5 (thi tốt nghiệp THPT)
39,7-51,71/100 (TSA)
198Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng15,5-20
199Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng17 (thi tốt nghiệp THPT, V-ACT)
18 (kết hợp năng lực tiếng Anh và thành tích học tập)
200Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng15-20
201Phân hiệu Kon Tum, Đại học Đà Nẵng15-20 (thi tốt nghiệp THPT)
16 (học bạ)
202Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng17-22 (thi tốt nghiệp THPT)
19,5-20,5 (học bạ)
203Đại học Y Dược Kỹ thuật Đà Nẵng15-22
204Đại học Tân Trào15-20
205Đại học Xây dựng Miền Trung15-18
206Đại học Lạc Hồng15-20
207Đại học Thái Bình Dương15-18
208Đại học Nam Cần Thơ15-22
209Đại học Duy Tân15-22
210Đại học Nông - Lâm Bắc Giang15 (thi tốt nghiệp THPT)
18 (học bạ)
211Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam18

Theo lịch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng đại học đến 17h ngày 14/7.

Các em có thể truy cập trang Tra cứu đại học của VnExpress, xem thông tin tuyển sinh như tổ hợp, biến động điểm chuẩn các năm theo ngành, trường để tham khảo.

Điểm chuẩn đại học dự kiến được công bố sau 17h ngày 10/8.

Thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Hà Nội. Ảnh: Hoàng Giang

Thí sinh thi tốt nghiệp THPT 2026 tại Hà Nội. Ảnh: Hoàng Giang

Theo
https://vnexpress.net/diem-san-xet-tuyen-tat-ca-dai-hoc-2026-cap-nhat-nhat-5096289.html
Copy Link
https://vnexpress.net/diem-san-xet-tuyen-tat-ca-dai-hoc-2026-cap-nhat-nhat-5096289.html
Bài liên quan
Điểm sàn xét tuyển vào Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ từ 15 - 20 điểm
Mức điểm sàn xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ từ 15 - 20 điểm.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Điểm sàn hơn 210 đại học năm 2026