Tử vi - Phong Thủy

Sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 chi tiết cho các tuổi Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Tân Tỵ và Đinh Tỵ

Phương Thảo 08/01/2026 18:39

Xem sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 để biết với từng tuổi Hoa giáp thì có sao nào chiếu mệnh, gặp phải vận hạn gì, cách hóa giải sao cho hiệu quả.

1. Bảng tra sao hạn tuổi Tỵ năm 2026

Mỗi tuổi nạp âm Tỵ lại có sao chiếu mệnh và vận hạn khác nhau trong năm Bính Ngọ 2026. Vậy nên xem sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 bao gồm đầy đủ các tuổi nạp âm, cụ thể như sau:
Tuổi can chiNăm sinhSao - Hạn năm 2026 nam mạngSao - Hạn năm 2026 nữ mạng
Tuổi Tân Tỵ2001Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh TuyểnSao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Kỷ Tỵ1989Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên TinhSao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Tuổi Đinh Tỵ1977Sao Vân Hán - Hạn Thiên LaSao La Hầu - Hạn Diêm Vương
Tuổi Ất Tỵ1965Sao Mộc Đức - Hạn Huỳnh TuyểnSao Thủy Diệu - Hạn Toán Tận
Tuổi Quý Tỵ1953Sao Thủy Diệu - Hạn Thiên TinhSao Mộc Đức - Hạn Tam Kheo
Ngoài sao hạn tác động trong năm 2026, để có cái nhìn tổng quan hơn về toàn cảnh vận trình năm Bính Ngọ tốt xấu lành dữ ra sao, người tuổi Tỵ nên kết hợp xem cùng tử vi 2026 chi tiết từng nạp âm dưới đây:
Tuổi Tân Tỵ:
  • Tử vi năm 2026 tuổi Tân Tỵ nam mạng
  • Tử vi năm 2026 tuổi Tân Tỵ nữ mạng
Tuổi Kỷ Tỵ:
  • Tử vi năm 2026 tuổi Kỷ Tỵ nam mạng
  • Tử vi năm 2026 tuổi Kỷ Tỵ nữ mạng
Tuổi Đinh Tỵ:
  • Tử vi năm 2026 tuổi Đinh Tỵ nam mạng
  • Tử vi năm 2026 tuổi Đinh Tỵ nữ mạng
Tuổi Ất Tỵ:
  • Tử vi năm 2026 tuổi Ất Tỵ nam mạng
  • Tử vi năm 2026 tuổi Ất Tỵ nữ mạng
Tuổi Quý Tỵ:
  • Tử vi năm 2026 tuổi Quý Tỵ nam mạng
  • Tử vi năm 2026 tuổi Quý Tỵ nữ mạng

2. Luận giải sao chiếu mệnh tốt xấu cho tuổi Tỵ năm 2026

Theo bảng sao chiếu mệnh 2026 cho tuổi Tỵ phía trên ta thấy mỗi tuổi nạp âm Tỵ theo nam mạng, nữ mạng lại có sao chiếu mệnh khác nhau, mức độ tốt - xấu cũng không đồng nhất, gồm các sao . Cụ thể mức độ tốt - xấu của các sao này như sau:
Sao chiếuTốt - XấuTác động trong năm 2026
Sao Thủy DiệuTốtMang tới tài lộc, hỷ sự, trong nhà có nhiều chuyện vui. Nhưng bên cạnh đó vẫn có sự bất trắc, tai nạn đường sông nước, vạ miệng, đàm tiếu thị phi. Sao này xấu nhất vào tháng 4 và 8 âm lịch.
Sao Mộc ĐứcTốtMang may mắn cho việc mở rộng công việc làm ăn, phát triển thêm ngành nghề mới hoặc có được cơ hội làm ăn lớn với người có quyền thế. Sao tốt nhất vào tháng 10 và 12 âm. Nhưng cần đề phòng bệnh tật phát sinh, nhất là liên quan về khí huyết trong cơ thể.
Sao Vân HánTrung bìnhChuyện học hành hay công việc làm ăn đều duy trì ở mức trung bình, ít có sự thăng hoa đột biến hay trầm lắng bất ổn. Ngoài ra, cần chủ động kiểm soát cảm xúc kẻo dễ nóng nảy mà vạ miệng. Sao xấu nhất vào tháng 2, 5 và 8 âm lịch.
Sao La HầuXấuSao kỵ nhất với nam giới. Gây rắc rối liên quan đến pháp luật, thưa kiện. Gặp nhiều chuyện phiền muộn, mắc bệnh về khí huyết, bị hao tài tốn của đa phần do chữa trị bệnh tật. Kỵ nhất tháng 1 và 7 âm.

3. Luận giải hạn tuổi Tỵ năm Bính Ngọ 2026

Tương tự như sao chiếu, trong năm 2026, các tuổi nạp âm Tỵ gặp phải các hạn khác biệt tương ứng với nam mạng và nữ mạng khác nhau. Cụ thể các hạn đó tác động như sau:

Tên hạnTác động trong năm 2026
Hạn Diêm VươngHạn gây tranh chấp, kiện tụng pháp luật, cãi vã, giúp người làm ơn mắc oán. Cần hết sức lưu ý vấn đề đi lại, tham gia giao thông, đề phòng tai nạn bất ngờ. Nữ mạng bất lợi về chuyện sinh nở. Ngoài ra, có tin buồn tang chế trong gia đình.
Hạn Thiên LaHạn này chủ về phá phách không yên, đau ốm dai dẳng không khỏi khiến hao tốn nhiều tiền bạc. Ngoài ra, gặp hạn này cần chú trọng việc làm ăn kẻo dễ bị lừa gạt.
Hạn Huỳnh TuyểnHạn này gây ốm đau, bệnh nặng. Cần hạn chế đi lại đường sông nước kẻo gặp họa sát thân. Hạn này khiến việc mưu cầu danh lợi gặp khó, nên an phận thủ thường hơn là tranh đấu kẻo bị thiệt thân.
Hạn Toán TậnHạn gây hao tài tốn của, ốm đau bệnh tật, ra ngoài thì cẩn thận tai nạn xe cộ nguy hiểm tới tính mạng, hay vì tiền mà bỏ cả mạng.
Hạn Thiên TinhHạn gây bất lợi về sức khỏe, dễ bị ngộ độc thực phẩm, chuyện tai bay vạ gió, đau ốm vì vấn đề tâm lý. Nữ giới gặp hạn này cẩn thận kẻo bị sảy thai.
Hạn Tam KheoHạn gây thương tật ở chân tay, đi xe cộ nên cẩn thận kẻo bị va chạm bất ngờ, chú ý chứng phong thấp, bệnh xương khớp và chứng mỏi mắt hay mắt bị mờ.

4. Cách cúng dâng sao giải hạn cho tuổi Tỵ năm 2026

4.1 Cách cúng dâng sao Mộc Đức 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Ngày 25 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm.
  • Lễ vật cúng: 20 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Mộc Đức và đầy đủ nghi thức.

4.2 Cách cúng dâng sao Thủy Diệu 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Nhằm ngày 21 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 7 đèn cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Thủy Diệu và đầy đủ nghi thức.

4.3 Cách cúng giải sao La Hầu 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Ngày mùng 8 âm lịch hàng tháng hoặc tiến hành 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 9 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao La Hầu và đầy đủ nghi thức.

4.4 Cách cúng giải sao Vân Hán 2026

  • Thời gian làm lễ cúng: Ngày 29 âm lịch hàng tháng hoặc cúng 1 lần vào dịp đầu năm mới.
  • Lễ vật cúng: 15 cây nến, hoa quả, trà nước, bánh trái và 3 cây nhang.
  • Bài văn khấn giải hạn sao Vân Hán và đầy đủ nghi thức.
Lưu ý quan trọng: Tùy từng vùng miền, địa phương có phong tục tập quán khác nhau mà có cách tiến hành nghi lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau. Việc cầu cúng linh nghiệm cốt ở tâm thành kính chứ không phải là mâm cao cỗ đầy.
Theo lichngaytot.com
https://lichngaytot.com/tu-vi/sao-han-tuoi-ty-nam-2026-304-232434.html
Copy Link
https://lichngaytot.com/tu-vi/sao-han-tuoi-ty-nam-2026-304-232434.html
Bài liên quan
Sao hạn tuổi Thân năm 2026 chi tiết các nạp âm Bính Thân, Giáp Thân, Canh Thân, Mậu Thân và Nhâm Thân
Trong năm Bính Ngọ 2026, người tuổi Thân nói chung có sao nào chiếu hạn, cụ thể với từng tuổi nạp âm Thân phân chia theo nam nữ mạng có gì khác biệt?

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Sao hạn tuổi Tỵ năm 2026 chi tiết cho các tuổi Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Tân Tỵ và Đinh Tỵ