Chi tiết tiêu chí tuyển sinh đại học 2024 của 97 trường

26/02/2024, 10:06
Theo dõi Giáo dục Thủ đô trên

Hiện đã có 97 trường công bố tiêu chí tuyển sinh đại học, trong đó nhiều trường sử dụng học bạ để xét tuyển, một số trường khác sử dụng điểm 3-5 học kỳ bậc THPT.

Một số trường có tiếng như Đại học Ngoại thương, trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP.HCM, Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, Đại học Luật TP.HCM đặt ra thêm một số điều kiện trong tiêu chí xét tuyển. Cụ thể:

STTTrườngTiêu chí xét tuyển
1Đại học Ngoại thươngĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12) với học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên và học sinh chuyên
2Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiĐiểm lớp 11 và 12 kết hợp phỏng vấn
3Đại học Công nghiệp Hà NộiĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
4Đại học Thăng Long (Hà Nội)Điểm năm THPT (kết hợp điểm thi năng khiếu với một số ngành)
5Đại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương (Hà Nội)Điểm 3 năm THPT
6Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Vĩnh Phúc)Điểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
7Đại học Hòa Bình (Hà Nội)Điểm lớp 11 và học kỳ I lớp 12, hoặc điểm lớp 12
8Đại học Công nghệ Đông Á (Hà Nội)Điểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
9Đại học Phenikaa (Hà Nội)Điểm lớp 11 và học kỳ I lớp 12
10Đại học Thành Đô (Hà Nội)Điểm lớp 11 và học kỳ I lớp 12, hoặc điểm lớp 12
11Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP.HCMĐiểm 6 học kỳ THPT kết hợp thành tích cá nhân, hoạt động xã hội, văn thể mỹ
12Đại học Luật TP.HCMĐiểm 5-6 học kỳ THPT với học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, học sinh trường THPT chuyên, năng khiếu, trường diện ưu tiên
13Đại học Nông lâm TP.HCMĐiểm 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II lớp 12)
14Đại học Công nghệ TP.HCMĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
15Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCMĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
16Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP.HCM)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), điểm lớp 12, hoặc điểm 3 năm THPT
17Đại học Gia Định (TP.HCM)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12)
18Đại học Nguyễn Tất Thành (TP.HCM)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12 (trung bình tất cả các môn theo tổ hợp môn)
19Đại học Quốc tế Sài Gòn (TP.HCM)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
20Đại học Văn Hiến (TP.HCM)Điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12 (trung bình tất cả các môn theo tổ hợp môn)
21Đại học Hoa Sen (TP.HCM)Điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm 6 học kỳ THPT
22Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
23Đại học Mở TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
24Đại học Tân Tạo (Long An)Điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
25Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
26Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
27Đại học Phan Châu Trinh (Quảng Nam)Điểm lớp 12
28Đại học Đông Á (Đà Nẵng)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
29Đại học Bà Rịa -Vũng TàuĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
30Đại học Quốc tế Miền Đông (Bình Dương)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
31Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12 (trung bình tất cả môn hoặc theo tổ hợp môn)
32Đại học Công nghệ Đồng NaiĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
33Đại học Xây dựng Miền Tây (Vĩnh Long)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
34Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)Điểm lớp 12
35Đại học Kiến trúc Đà NẵngĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
36Đại học Bình DươngĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), điểm lớp 12, hoặc điểm 3 năm THPT
37Đại học Duy Tân (Đà Nẵng)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
38Đại học Tây Nguyên (Đăk Lăk)Điểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
39Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk)Điểm lớp 12
40Đại học Vinh (Nghệ An)Điểm lớp 12 (có kết hợp điểm thi năng khiếu ở một số ngành)
41Khoa Y Dược, Đại học Đà NẵngĐiểm học tập bậc THPT (với hai ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, chưa công bố điều kiện chi tiết)
42Đại học Công nghiệp TP.HCMĐiểm lớp 12
43Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênĐiểm lớp 11 hoặc lớp 12
44Đại học Văn Lang (TP.HCM)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
45Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12)
46-60Các trường quân đội (trừ Học viện Kỹ thuật quân sự và Học viện Quân y)Điểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
61Đại học Công thương TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
62Đại học Kiến trúc TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12) với học sinh trường chuyên, năng khiếu
63Đại học Sư phạm Hà NộiĐiểm 3 năm THPT (kết hợp điểm thi năng khiếu với một số ngành)
64Đại học Sư phạm TP.HCMĐiểm học bạ kết hợp điểm kỳ thi đánh giá năng lực do trường tổ chức
65Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
66Trường Đại học Sư phạm, Đại học HuếĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
67Trường Đại học Luật, Đại học HuếĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12)
68Đại học Tài chính - Kế toán (Quảng Ngãi)Điểm lớp 12 hoặc 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II lớp 12)
69Đại học Dược Hà NộiĐiểm 3 năm THPT kết hợp chứng chỉ SAT, ACT
70Đại học Tôn Đức ThắngĐiểm 5-6 học kỳ THPT
71Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơĐiểm lớp 12 hoặc 5 học kỳ THPT (không tính học kỳ II lớp 12)
71Đại học Ngân hàng TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12) kết hợp thành tích bậc THPT, hoặc điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12) kết hợp phỏng vấn
73Đại học Quản lý và Công nghệ TP.HCMĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
74Đại học Sư phạm kỹ thuật Vĩnh LongĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
75Đại học Kinh tế công nghiệp Long AnĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
76Đại học Phan Thiết (Bình Thuận)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
77Đại học Trưng Vương (Vĩnh Phúc)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
78Đại học Công nghiệp Việt Trì (Phú Thọ)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
79Đại học Tân Trào (Tuyên Quang)Điểm học tập lớp 12
80Đại học Nam Cần ThơĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
81Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái NguyênĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
82Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp, Đại học Thái NguyênĐiểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12 (kết hợp điểm thi năng khiếu với một số ngành)
83Đại học Khánh HòaĐiểm học tập lớp 12
84Đại học Nguyễn Trãi (Hà Nội)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
85Trường Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP.HCMXét chứng chỉ quốc tế kết hợp với học bạ hoặc chứng chỉ SAT/ACT/IB/A-Level
86Đại học Tài nguyên và Môi trường TP.HCMĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12)
87Đại học Nha Trang (Khánh Hòa)Điểm 6 học kỳ THPT
88Đại học Quy Nhơn (Bình Định)Điểm học tập THPT (chưa công bố chi tiết)
89Đại học Hà TĩnhĐiểm học tập lớp 11 hoặc lớp 12
90Đại học Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp (Hà Nội)Điểm học tập lớp 12
91Đại học Y tế công cộngĐiểm học tập bậc THPT (chưa công bố chi tiết)
92Đại học Nông - Lâm Bắc GiangĐiểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12), hoặc điểm lớp 12
93Đại học Giao thông vận tảiĐiểm 3 năm THPT (với cơ sở chính tại Hà Nội), điểm 5 học kỳ (không tính học kỳ II lớp 12, với phân hiệu tại TP.HCM)
94Đại học Phú YênĐiểm học tập lớp 12
95Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng)Điểm 3 học kỳ (lớp 11 và học kỳ I lớp 12), hoặc điểm lớp 12
96Đại học Thái BìnhĐiểm học tập lớp 12
97Đại học Đồng ThápĐiểm học tập lớp 12, hoặc điểm 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (những tổ hợp có môn năng khiếu, thí sinh thi thêm môn này).

Bài liên quan

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Chi tiết tiêu chí tuyển sinh đại học 2024 của 97 trường