Tuyển sinh - du học

Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cao nhất 1.080/1.200

Mạnh Tùng 09/08/2026 21:19

Chiều 9/8, Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM (UTH) công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp.

Chương trình tư vấn tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM. Ảnh: UTH.
Chương trình tư vấn tuyển sinh 2026 của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM. Ảnh: UTH.

Phương thức xét tuyển kết hợp sử dụng kết quả học tập tốt nhất của thí sinh, gồm: điểm học bạ lớp 12, điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm đánh giá năng lực (do Đại học Quốc gia TPHCM hoặc Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức).

Trường hợp thí sinh không có điểm đánh giá năng lực, kết quả này sẽ được thay thế bằng điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.

Điểm chuẩn của Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cho thấy nhóm ngành kỹ thuật và công nghệ tiếp tục thu hút thí sinh, trong đó Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến cao nhất với 1.080.

Một số ngành có mức điểm cao khác gồm Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến 999 điểm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến 936 điểm và Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến 931 điểm; nhiều ngành đạt trên 900 điểm.

STTMã xét tuyểnTên mã xét tuyểnĐiểm chuẩn
1UTHCCK01ACông nghệ kỹ thuật cơ khí – chương trình tiên tiến936
2UTHCDK01ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến1080
3UTHCGT01DCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) – Chương trình chuẩn900
4UTHCOT01ACông nghệ kỹ thuật ô tô – chương trình tiên tiến931
5UTHGIT01VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) – chương trình tiên tiến600
6UTHGIT02VNhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) –
chương trình tiên tiến
600
7UTHHQL01AHệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến720
8UTHHQL02AHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình tiên tiến720
9UTHHQL02EHệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh720
10UTHKCK01AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) – chương trình tiên tiến898
11UTHKCK02AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến680
12UTHKCK03AKỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) – chương trình tiên tiến720
13UTHKDK01AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến963
14UTHKDK02AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) – chương trình tiên tiến680
15UTHKDK03AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và tự động hóa) – chương trình tiên tiến680
16UTHKDK04AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô
thị) – chương trình tiên tiến
680
17UTHKDL01AKhoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) – chương trình tiên tiến780
18UTHKDV01AKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến868
19UTHKGT01DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) – Chương trình chuẩn919
20UTHKGT02DKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – Chương trình chuẩn680
21UTHKHH01AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) – chương trình tiên tiến720
22UTHKHH01VKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến600
23UTHKHH02AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến720
24UTHKHH03DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) – Chương trình chuẩn903
25UTHKHH04DKhoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) – Chương trình chuẩn901
26UTHKHH05AKhoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) – chương trình tiên tiến836
27UTHKMT01DKỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) – Chương trình chuẩn720
28UTHKMT02AHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến720
29UTHKMT02VHướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến600
30UTHKOT01AKỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) – chương trình tiên tiến836
31UTHKQX01AQuản lý xây dựng – chương trình tiên tiến720
32UTHKTD01AKỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) – chương trình tiên tiến868
33UTHKTH01AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến868
34UTHKTH01VKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) – chương trình tiên tiến600
35UTHKTH02AKhai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) – chương trình tiên tiến680
36UTHKTH03AKhai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) – chương trình tiên tiến720
37UTHKTT01DKỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) – Chương trình chuẩn680
38UTHKTV01AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến720
39UTHKTV01VKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) – chương trình tiên tiến600
40UTHKTV02AKinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) – chương trình tiên tiến720
41UTHKTX01AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) – chương trình tiên tiến720
42UTHKTX02AKinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) – chương trình tiên tiến720
43UTHKXD01AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) – chương trình tiên tiến720
44UTHKXD02AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến720
45UTHKXD03AKỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến720
46UTHKXT01DKỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng – công trình giao thông thủy) – Chương trình chuẩn680
47UTHLAW01ALuật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải) – chương trình tiên tiến868
48UTHLAW01VLuật (Chuyên ngành Luật và chính sách hàng hải)– chương trình tiên tiến800
49UTHLOG01ALogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến999
50UTHLOG01ELogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh789
51UTHLOG01VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng – chương trình tiên tiến680
52UTHMMT01AMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) – chương
trình tiên tiến
720
53UTHNNA01ANgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến720
54UTHNNA01ENgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) – chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh720
55UTHNNA01VNgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến600
56UTHQTD01AQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến720
57UTHQTD01VQuản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến600
58UTHUIT01ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) – chương trình tiên tiến720
59UTHUIT02ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến720
60UTHUIT02VCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) – chương trình tiên tiến600
61UTHUIT03ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) – chương trình tiên tiến720
62UTHUIT04ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) – chương trình tiên tiến720
63UTHUIT05ACông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) – chương trình tiên tiến720
64UTHUIT05ECông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh686

Các mã xét tuyển kết thúc bằng chữ V là các chương trình học tại Giảng đường Nguyễn Văn Thư (Vũng Tàu).

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần theo dõi hướng dẫn nhập học trên website và trang thông tin tuyển sinh của Trường để hoàn tất thủ tục theo đúng thời hạn.

Theo giaoducthoidai.vn
https://giaoducthoidai.vn/diem-chuan-truong-dai-hoc-giao-thong-van-tai-tphcm-cao-nhat-10801200-post787669.html
Copy Link
https://giaoducthoidai.vn/diem-chuan-truong-dai-hoc-giao-thong-van-tai-tphcm-cao-nhat-10801200-post787669.html
Bài liên quan
Điểm chuẩn Đại học giao thông vận tải 3 năm qua thay đổi thế nào?
Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải 4 năm qua tăng giảm ra sao, mời quý phụ huynh và học sinh cùng tham khảo.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Điểm chuẩn Trường Đại học Giao thông vận tải TPHCM cao nhất 1.080/1.200