Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển

Minh Thu (t/h) | 03/08/2021, 07:08
Theo dõi Giáo dục Thủ đô trên

(GDTD) - Ngày 3/8, Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THTP năm 2021.

Đây là ngưỡng điểm sàn vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc của ĐH Quốc gia Hà Nội. Mức điểm sàn năm nay từ 18 - 24 điểm.

Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Riêng trường ĐH Ngoại ngữ công bố ngưỡng ĐBCLĐV theo thang điểm 40 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành đào tạo giáo viên và sức khỏe theo Quy định của Bộ GDĐT (ĐHQGHN sẽ cập nhật ngay khi Bộ Thông báo)

Điểm sàn cụ thể như sau: 

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2021

CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THTP năm 2021 vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc như sau:

STT
Mã trường
Mã ngành/ nhóm ngành
(Mã xét tuyển)
Tên ngành
Chỉ tiêu xét
theo KQ thi
TN THPT
năm 2021
Chỉ tiêu
theo phương thức khác
Mã tổ hợp môn
Mức điểm nhận ĐKXT
Mã tổ hợp môn
Mức điểm nhận ĐKXT
Mã tổ hợp môn
Mức điểm nhận ĐKXT
Mã tổ hợp môn
Mức điểm nhận ĐKXT
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ ( 1.500 chỉ tiêu)
750
750
Các CTĐT Chuẩn: 870 (chỉ tiêu)

435
435
Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (250 chỉ tiêu)
125
125
A00
24
A01
24
-
-
-


QHI
CN1
Công nghệ thông tin
-
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
Nhóm ngành: Máy tính và Robot (140 chỉ tiêu)
70
70
A00
22
A01
22
-
-
-
-


QHI
CN2
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật Robot
Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)
60
60
A00
18
A01
18
-
-
-
-


QHI
CN3
Kỹ thuật năng lượng
Vật lý kỹ thuật


QHI
CN4
Cơ kỹ thuật
40
40
A00
20
A01
20
-
-
-
-


QHI
CN5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
50
50
A00
18
A01
18
-
-
-
-


QHI
CN7
Công nghệ Hàng không vũ trụ
30
30
A00
18
A01
18
-
-
-
-


QHI
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
30
30
A00
22
A01
22
-
-
-
-


QHI
CN10
Công nghệ nông nghiệp
30
30
A00
18
A01
18
A02
18
B00
18
Các CTĐT Chất lượng cao: 630 (chỉ tiêu)
315
315


QHI
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)
75
75
A00
20
A01
20
1. A00 - Toán, Lý, Hóa
(Toán, Lý nhân hệ số 2)
2. A01 - Toán, tiếng Anh, Lý
(Toán, tiếng Anh nhân hệ số 2)


QHI
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC)
75
75
A00
20
A01
20
Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)


QHI
CN8
Khoa học Máy tính (CLC)
165
165
A00
22
A01
22
Hệ thống thông tin (CLC)
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC)
2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN(1.610 chỉ tiêu)
1.370
240
QHT
QHT01
Toán học
40
10
A00
19
A01
19
D07
19
D08
19
QHT
QHT02
Toán tin
40
10
A00
19
A01
19
D07
19
D08
19
QHT
QHT40
Máy tính và khoa học thông tin (CTĐT CLC)
70
10
A00
21
A01
21
D07
21
D08
21
QHT
QHT93
Khoa học dữ liệu
50
10
A00
21
A01
21
D07
21
D08
21
QHT
QHT03
Vật lý học
65
15
A00
19
A01
19
B00
19
C01
19
QHT
QHT04
Khoa học vật liệu
55
5
A00
18
A01
18
B00
18
C01
18
QHT
QHT05
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
35
5
A00
18
A01
18
B00
18
C01
18
QHT
QHT94
Kỹ thuật điện tử và tin học
50
10
A00
21
A01
21
B00
21
C01
21
QHT
QHT06
Hoá học
50
10
A00
21
B00
21
D07
21
-
-
QHT
QHT41
Hoá học (CTĐT tiên tiến)
30
10
A00
18
B00
18
D07
18
-
-
QHT
QHT42
Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC)
65
15
A00
19
B00
19
D07
19
-
-
QHT
QHT43
Hoá dược (CTĐT CLC)
65
15
A00
21
B00
21
D07
21
-
-
QHT
QHT08
Sinh học
75
15
A00
19
A02
19
B00
19
D08
19
QHT
QHT44
Công nghệ sinh học
(CTĐT CLC)
120
20
A00
19
A02
19
B00
19
D08
19
QHT
QHT10
Địa lí tự nhiên
25
5
A00
18
A01
18
B00
18
D10
18
QHT
QHT91
Khoa học thông tin địa
không gian
27
3
A00
18
A01
18
B00
18
D10
18
QHT
QHT12
Quản lý đất đai
70
10
A00
19
A01
19
B00
19
D10
19
QHT
QHT95
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
50
10
A00
18
A01
18
B00
18
D10
18
QHT
QHT13
Khoa học môi trường
85
15
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT46
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CTĐT CLC)
52
8
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT96
Khoa học và công nghệ
thực phẩm
62
8
A00
19
A01
19
B00
19
D07
19
QHT
QHT16
Khí tượng và khí hậu học
35
5
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT17
Hải dương học
27
3
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT92
Tài nguyên và môi trường nước
27
3
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT18
Địa chất học
27
3
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT20
Quản lý tài nguyên và môi trường
45
5
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
QHT
QHT97
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường
28
2
A00
18
A01
18
B00
18
D07
18
Lưu ý: Thí sinh ĐKXT vào các CTĐT CLC, tiên tiến của Trường ĐHKHTN cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế tuyển sinh.
3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
(1.650 chỉ tiêu)
1.375
275



QHX
QHX01
Báo chí
55
15
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX40
Báo chí (CTĐT CLC)
30
5
A01
18
C00
19
D01
18
D78
18


QHX
QHX02
Chính trị học
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX03
Công tác xã hội
50
10
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX04
Đông Nam Á học
33
7
A01
18
-
19
D01
18
D78
18


QHX
QHX05
Đông phương học
50
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX26
Hàn Quốc học
40
10
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX06
Hán Nôm
25
5
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX07
Khoa học quản lý
50
15
A01
18
C00
19
D01, D04
18
D78, D83
18


QHX
QHX41
Khoa học quản lý
(CTĐT CLC)
30
5
A01
18
C00
19
D01
18
D78
18


QHX
QHX08
Lịch sử
45
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX09
Lưu trữ học
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX10
Ngôn ngữ học
45
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX11
Nhân học
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX12
Nhật Bản học
40
10
-
-
-
-
D01,D06
18
D78
18


QHX
QHX13
Quan hệ công chúng
55
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX14
Quản lý thông tin
42
8
A01
18
C00
19
D01, 04
18
D78,D83
18


QHX
QHX42
Quản lý thông tin
(CTĐT CLC)
30
5
A01
18
C00
19
D01
18
D78
18


QHX
QHX15
Quản trị dịch vụ du lịch và
lữ hành
60
15
A01
18
-
-
D01
18
D78
18


QHX
QHX16
Quản trị khách sạn
55
15
A01
18
-
-
D01
18
D78
18


QHX
QHX17
Quản trị văn phòng
60
10
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX18
Quốc tế học
55
15
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX43
Quốc tế học (CTĐT CLC)
30
5
A01
18
C00
19
D01
18
D78
18


QHX
QHX19
Tâm lý học
65
15
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX20
Thông tin - Thư viện
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX21
Tôn giáo học
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX22
Triết học
40
5
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX27
Văn hóa học
40
5
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX23
Văn học
55
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX24
Việt Nam học
50
10
-
-
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18


QHX
QHX25
Xã hội học
45
10
A01
18
C00
19
D01,D04
18
D78,D83
18
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (1.600 chỉ tiêu)
1.120
480
QHF
7140231
Sư phạm tiếng Anh
130
45
D01
Theo
quy định
của Bộ
GDĐT
-
    Theo
quy định
của Bộ
GDĐT
D78
Theo
quy định
của Bộ
GDĐT
D90
    Theo
quy định
của Bộ
GDĐT
QHF
7140234
Sư phạm tiếng Trung
15
10
D01
D04
D78
D90
QHF
7140236
Sư phạm tiếng Nhật
15
10
D01
D06
D78
D90
QHF
7140237
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
15
10
D01
DD2
D78
D90
QHF
7220201
Ngôn ngữ Anh
(CTĐT CLC)
310
140
D01
28
-
-
D78
28
D90
28
QHF
7220203
Ngôn ngữ Pháp
(CTĐT CLC)
70
30
D01
28
D03
28
D78
28
D90
28
QHF
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (CTĐT CLC)
140
60
D01
28
D04
28
D78
28
D90
28
QHF
7220205
Ngôn ngữ Đức
(CTĐT CLC)
70
30
D01
28
D05
28
D78
28
D90
28
QHF
7220209
Ngôn ngữ Nhật
(CTĐT CLC)
140
60
D01
28
D06
28
D78
28
D90
28
QHF
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
(CTĐT CLC)
140
60
D01
28
DD2
28
D78
28
D90
28
QHF
7220202
Ngôn ngữ Nga
50
20
D01
26
D02
26
D78
26
D90
26
QHF
7220211
Ngôn ngữ Ả Rập
25
5
D01
26
-
-
D78
26
D90
26
Ghi chú: Trường ĐHNN công bố điểm ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo thang điểm 40 (môn Ngoại ngữ hệ số 2) cho tất cả các tổ hợp xét tuyển;
Điểm tối thiểu của môn Ngoại ngữ là 4.0 điểm đối với các CTĐT CLC.
28
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ( 1.200 chỉ tiêu)
1.050
150
5.1
QHE
QHE40
Quản trị kinh doanh
(CTĐT CLC)
170
40
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
5.2
QHE
QHE41
Tài chính Ngân hàng
(CTĐT CLC)
150
20
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
5.3
QHE
QHE42
Kế toán
(CTĐT CLC)
160
10
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
5.4
QHE
QHE43
Kinh tế quốc tế
(CTĐT CLC)
210
60
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
5.5
QHE
QHE44
Kinh tế
(CTĐT CLC)
200
10
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
5.6
QHE
QHE45
Kinh tế phát triển
(CTĐT CLC)
160
10
A01
23
D01
23
D09
23
D10
23
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT (100 chỉ tiêu)
40
60
7.1
VJU
7310613
Nhật Bản học
(CTĐT CLC)
20
30
A01,
D28
18
D01,
D06
18
D14,
D63
18
D78,
D81
18
7.2
VJU
7480204
Khoa học và Kỹ thuật
máy tính (CTĐT CLC)
20
30
A00
18
A01
18
-
-
-
-
Lưu ý: Điều kiện điểm ngoại ngữ (không nhân hệ số), đạt tối thiểu 4.0 điểm trở lên (theo thang điểm 10) kể cả với thi sinh sử dụng tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành.
7. KHOA LUẬT (700 chỉ tiêu)
560
140


QHL
7380101
Luật
312
78
C00
19.5
A00
19.5
D01,
D03
19.5
D78,
D82
19.5


QHL
7380101
(CLC)
Luật (CTĐT CLC)
48
12
A01
19.5
D01
19.5
D07
19.5
D78
19.5


QHL
7380110
Luật kinh doanh
152
38
A00
19.5
A01
19.5
D01,
D03
19.5
D90,
D91
19.5


QHL
7380109
Luật thương mại quốc tế
48
12
A00
19.5
A01
19.5
D01
19.5
D78,
D82
19.5
8. KHOA QUỐC TẾ (750 chỉ tiêu)
và dự kiến 150 cho 2 ngành mới
525
225
QHQ
QHQ01
Kinh doanh quốc tế
(CTĐT CLC)
154
66
A00
20
A01
20
D01, D03,
D06
20
D96, D97, DD0
20
QHQ
QHQ02
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (CTĐT CLC)
105
45
A00
20
A01
20
D01, D03,
D06
20
D96, D97, DD0
20
QHQ
QHQ03
Hệ thống thông tin
quản lý (CTĐT CLC)
70
30
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D96, D97, DD0
18
QHQ
QHQ04
Tin học và kĩ thuật máy tính ((CTĐT LKQT do ĐHQGHN cấp bằng)
56
24
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D07, D23, D24
18
QHQ
QHQ05
Phân tích dữ liệu
kinh doanh (CTĐT CLC)
70
30
A00
20
A01
20
D01, D03,
D06
20
D07, D23, D24
20
QHQ
QHQ08
Tự động hóa và Tin học
(CTĐT CLC)
70
30
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D07, D23, D24
18
QHQ
QHQ09
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT - CTĐT CLC)
35
15
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D96, D97, DD0
18
QHQ
QHQ06
Marketing
(CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia)
42
18
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D96, D97, DD0
18
QHQ
QHQ07
Quản lý (CTĐT cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và trường ĐH Keuka – Hoa Kỳ)
28
12
A00
18
A01
18
D01, D03,
D06
18
D96, D97, DD0
18
Lưu ý thí sinh ĐKXT vào KQT: Đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải đạt điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Ngoại ngữ tối thiểu 5 điểm (theo thang điểm 10), trừ đối tượng được miễn thi Ngoại ngữ theo Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành.
9. KHOA QUẢN TRỊ VÀ KINH DOANH (360 chỉ tiêu)
310
50


QHD
7900101
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ
75
15
A01
19
D01
19
D07
19
D08
19


QHD
7900102
Marketing và Truyền thông
75
15
D01
19
D09
19
D10
19
D96
19


QHD
7900103
Quản trị Nhân lực và
Nhân tài
80
10
D01
18
D09
18
D10
18
D96
18


QHD
7900189
Quản trị và An ninh
80
10
A01
22
D01
22
D07
22
D08
22
Lưu ý với thí sinh ĐKXT vào Khoa QT&KD: Đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải đạt kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn tiếng Anh tối thiểu 5 điểm
(theo thang điểm 10) hoặc có chứng chỉ IELTS tối thiểu 4.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương theo quy định của ĐHQGHN.
10. KHOA CÁC KHOA HỌC LIÊN NGÀNH (180 chỉ tiêu)
150
30
12.1
QHK
7349001
Quản trị thương hiệu
100
20
A00
21
A01
21
C00
21
D01, D03, D04
21
12.2
QHK
7349002
Quản trị tài nguyên di sản
50
10
A01
18
C00
18
D01,
D03,
D04
18
D78,
D82,
D83
18
11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC (1.000 chỉ tiêu)
900
100
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành đào tạo giáo viên theo Quy định của Bộ GDĐT (ĐHQGHN sẽ cập nhật ngay khi Bộ Thông báo)
12. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC (500 chỉ tiêu)
350
150
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khối ngành đào tạo sức khỏe theo Quy định của Bộ GDĐT (ĐHQGHN sẽ cập nhật ngay khi Bộ Thông báo)
Ghi chú: Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
          Riêng trường ĐH Ngoại ngữ công bố ngưỡng ĐBCLĐV theo thang điểm 40 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).

Bài liên quan
Thí sinh không thi THPT sẽ xét tuyển Đại học như thế nào?
Nhiều phụ huynh băn khoăn việc xét tuyển vào các trường Đại học khi không tổ chức thi tốt nghiệp THPT do dịch Covid-19.

(0) Bình luận
Nổi bật Giáo dục thủ đô
Đừng bỏ lỡ
Mới nhất
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO
Đại học Quốc gia Hà Nội công bố điểm sàn xét tuyển