23 trường khối ngành quân đội và hầu hết khối trường y dược đã công bố điểm sàn. Năm nay, điểm sàn khối trường này đều tăng so với năm ngoái nhưng chưa ghi nhận sự tăng đột biến.
Điểm sàn (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) 11 ngành khối sức khỏe như Y, Dược năm nay là 18-22, tăng trở lại sau khi giảm mạnh vào năm ngoái.
Năm ngoái, điểm sàn khối ngành này là 17-20,5, thấp nhất kể từ khi Bộ quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chung cho nhóm ngành sức khỏe.
Ngành Y khoa và Răng Hàm Mặt điểm sàn cao nhất là 22 điểm, tăng 1,5 điểm so với năm ngoái. Kế đến là Y học cổ truyền và Dược học với 20 điểm.
Trong khi đó, điểm sàn khối các trường quân đội năm nay dao động 17-25 điểm (thang điểm 30), đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và điểm thưởng.
Mức điểm sàn của các trường quân đội năm nay cũng tăng so với năm ngoái. Cụ thể, năm ngoái mức sàn khối trường này năm ngoái cao nhất 23 điểm, các ngành còn lại dao động 14,5-22.

Sinh viên ngành sức khỏe (Ảnh: Dân trí).
Khối trường y dược:
| Tên trường | Điểm sàn |
| Trường Đại học Y Hà Nội | 17-24 |
| Trường Đại học Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) | 19-22 |
| Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam | 20-22 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam | 18 |
| Trường Đại học Y tế công cộng | 18 |
| Trường Đại học Y dược (Đại học Thái Nguyên) | 18-23 |
| Trường Đại học Y khoa Vinh | Xét điểm tốt nghiệp: 18 - 22; Xét học bạ: 22,81 - 23,53 |
| Trường Đại học Y dược (Đại học Huế) | 17 - 23 |
| Trường Y dược đại học Đà Nẵng | Xét điểm thi tốt nghiệp là 17 - 22; Xét học bạ: 19,5 - 20,5 |
| Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | 16 - 22 |
| Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | 15 - 22 |
| Trường Đại học Y Dược TP Hồ Chí Minh | 17-23 |
| Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (ĐHQG TP Hồ Chí Minh) | 18-22 |
| Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 15,5-22,5 |
| Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | 18-22 |
| Trường Đại học Y Dược Thái Bình | 18-22 |
Khối trường An ninh, quân đội:
| Tên trường | Điểm sàn |
| Học viện An ninh nhân dân Học viện Cảnh sát nhân dân Học viện Chính trị Công an nhân dân Trường Đại học An ninh nhân dân Trường Đại học Cảnh sát nhân dân Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy | 70/100 điểm kết hợp và đạt 15/30 điểm thi tốt nghiệp THPT |
| Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh | Ngành Y khoa: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT; Ngành Y khoa gửi đào tạo: 22/30 điểm thi tốt nghiệp THPT |
| Học viện Phòng không - Không quân Học viện Hậu cần Học viện Hải quân Trường Sĩ quan Lục quân Trường Sĩ quan Lục quân Trường Sĩ quan Pháo binh Trường Sĩ quan Công binh Trường Sĩ quan Không quân Trường Sĩ quan Kỹ thuật - Quân sự Trường Sĩ quan Thông tin Học viện Biên phòng Trường Sĩ quan Chính trị Trường Sĩ quan Phòng hóa | 18 |
| Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp | 17-18 |
| Trường Sĩ quan Đặc công | 17,5-18 |
| Trường Sĩ quan Không quân | 17 |